LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

Lớp 12 · Chương trình 2018

Vật lý 12Lý thuyết

Vật lí nhiệt, khí lí tưởng, từ trường, cảm ứng điện từ và dòng điện xoay chiều, hạt nhân và phóng xạ: mỗi bài có phần cần nhớ, phương pháp theo dạng, ví dụ giải từng bước và câu tự kiểm tra. Phân tử chuyển động, khung dây quay, hạt nhân phân rã có video để xem; thí nghiệm ảo cho em tự đổi số, nén khí, quay nam châm và đọc kết quả.

Bài
32
Chương
5
Thời lượng
19,3 giờ
  • Video chuyển động để xem
  • Tương tác kéo, đổi số để thử
  • Hình hình vẽ để đọc

NHIETVật lí nhiệt

  1. NHIET · 01Cấu trúc của chất và sự chuyển thểRắn, lỏng, khí; nhiệt độ đứng yên khi chuyển thểVideoTương tácHình35′
  2. NHIET · 02Nội năng và định luật I của nhiệt động lực họcΔU = A + Q, quy ước dấuTương tác40′
  3. NHIET · 03Nhiệt độ, thang nhiệt độ và nhiệt kếT = t + 273, ΔT = ΔtTương tácHình25′
  4. NHIET · 04Nhiệt dung riêng và cân bằng nhiệtQ = mcΔt, Q toả = Q thu, hiệu suấtTương tác ×240′
  5. NHIET · 05Nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng và đồ thị nung nóngQ = λm, Q = Lm, hai đoạn nằm ngangVideoTương tácHình40′
  6. NHIET · 06Cân bằng nhiệt có chuyển thểĐá tan hết hay còn đá, so Q₁ với Q₂Tương tác35′
  7. NHIET · 07Thực hành đo nhiệt dung riêng và nhiệt hoá hơi riêngNhiệt lượng kế điện, sai sốTương tác35′

KHIKhí lí tưởng

  1. KHI · 01Mô hình động học phân tử chất khí, đại lượng trạng thái và đổi đơn vịPhân tử va thành bình, p–V–T, đổi đơn vịVideoTương tácHình30′
  2. KHI · 02Định luật Boyle, quá trình đẳng nhiệtpV = hằng số, ống thuỷ ngânTương tác ×2Hình ×235′
  3. KHI · 03Định luật Charles, quá trình đẳng áp, đẳng tích và đồ thịV/T, p/T, đồ thị p–V, p–T, V–TTương tácHình40′
  4. KHI · 04Phương trình trạng thái của khí lí tưởngpV/T = hằng số, pV = nRT, bơm lốpTương tác ×2Hình40′
  5. KHI · 05Áp suất khí theo mô hình động học, động năng phân tử và nhiệt độp = ⅓μm⟨v²⟩, W = 3kT/2VideoTương tác ×240′
  6. KHI · 06Công của khí, định luật I nhiệt động lực học và chu trìnhA = −pΔV, ΔU = A + Q, hiệu suấtTương tácHình ×235′

TTTừ trường

  1. TT · 01Từ trường và đường sức từKim nam châm thử, từ phổ, từ trường đềuTương tácHình30′
  2. TT · 02Từ trường của dòng điện và quy tắc nắm bàn tay phảiDây thẳng, vòng dây, ống dây, cực của ốngVideoTương tácHình ×235′
  3. TT · 03Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điệnBàn tay trái, F = BIL sinα, dây gấp khúcVideoTương tácHình ×340′
  4. TT · 04Cảm ứng từ và đơn vị teslaB = F/(IL sinα), tìm α, I, L, BTương tác ×2Hình35′
  5. TT · 05Thực hành đo cảm ứng từ bằng cân dòng điệnB = Δm·g/(IL), bảng số liệu, sai sốTương tácHình ×230′
  6. TT · 06Thanh dẫn trong từ trường, cân bằng và chuyển độngThanh treo, mặt nghiêng, ray có ma sátTương tác ×3Hình40′

CUCảm ứng điện từ, dòng điện xoay chiều

  1. CU · 01Từ thông và hiện tượng cảm ứng điện từΦ = BS cos α, khi nào có dòng cảm ứngTương tác ×235′
  2. CU · 02Định luật LenzDòng cảm ứng chống lại sự biến thiên của từ thôngVideoTương tácHình30′
  3. CU · 03Suất điện động cảm ứng, định luật Faradaye = −NΔΦ/Δt, đọc đồ thị Φ–tTương tác ×240′
  4. CU · 04Thanh dẫn và khung dây chuyển động trong từ trườnge = Blv, lực từ cản, thanh trượt trên rayTương tác ×2Hình45′
  5. CU · 05Máy phát điện xoay chiều và giá trị hiệu dụnge = NBSω sin ωt, U = U₀/√2VideoTương tác ×2Hình40′
  6. CU · 06Máy biến áp và truyền tải điện năngU₂/U₁ = N₂/N₁, hao phí ΔP = RP²/U²Tương tác ×230′
  7. CU · 07Điện từ trường và sóng điện từE ⊥ B ⊥ v, λ = c/f, thang sóngVideoTương tác ×2Hình30′

HNVật lí hạt nhân và phóng xạ

  1. HN · 01Mô hình nguyên tử, cấu tạo hạt nhân và đồng vịTán xạ α, A–Z–N, đếm hạtVideoTương tác ×235′
  2. HN · 02Độ hụt khối và năng lượng liên kếtW = Δm·c², năng lượng liên kết riêngTương tácHình35′
  3. HN · 03Phản ứng hạt nhân, phân hạch và nhiệt hạchBảo toàn A, Z; ΔE; dây chuyềnVideoTương tác ×240′
  4. HN · 04Hiện tượng phóng xạ, tia α, β, γ và phương trình phân rãα, β⁻, β⁺, γ; động năng hạt α và hạt conTương tác ×2Hình40′
  5. HN · 05Định luật phóng xạ, chu kì bán rã và độ phóng xạN = N₀/2ⁿ sau n chu kì, H = λNVideoTương tác ×240′
  6. HN · 06Ứng dụng của phóng xạ và an toàn phóng xạĐịnh tuổi C-14, chất đánh dấu, liềuTương tác ×2Hình40′