Lớp 10 · Chương trình 2018
Hoá học 10Lý thuyết
Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hoá học, phản ứng oxi hoá – khử, năng lượng và tốc độ phản ứng, nhóm halogen: mỗi bài có phần cần nhớ, phương pháp theo dạng, ví dụ giải từng bước và câu tự kiểm tra. Nguyên tử, orbital và phân tử dựng 3D để xoay; thí nghiệm ảo cho em tự đổi lượng chất, nhiệt độ và đọc kết quả.
- Bài
- 53
- Chương
- 8
- Thời lượng
- 31,7 giờ
- Video chuyển động để xem
- Tương tác kéo, đổi số để thử
- Hình hình vẽ để đọc
MDHMở đầu về hoá học
- MDH · 01Hoá học nghiên cứu gìChất, biến đổi chất, có chất mới hay khôngVideoTương tác ×2Hình25′
- MDH · 02An toàn phòng thí nghiệm và dụng cụKí hiệu cảnh báo, acid vào nước, cách thu khíTương tác ×335′
- MDH · 03Đơn vị đo và xử lí số liệu thí nghiệmnm, pm, Å, mL, L, trung bình và sai sốTương tác ×235′
- MDH · 04Mol, khối lượng mol và thể tích khín = m/M = V/24,79 = N/N_ATương tác ×235′
- MDH · 05Nồng độ dung dịch và pha loãngC%, C_M, C₁V₁ = C₂V₂Tương tác ×230′
CTNCấu tạo nguyên tử
- CTN · 01Thành phần của nguyên tử và kí hiệu nguyên tửp, n, e, số hiệu, số khối, ionTương tác ×2Hình40′
- CTN · 02Nguyên tố hoá học và đồng vịCùng Z, khác số neutronTương tác ×2Hình30′
- CTN · 03Nguyên tử khối trung bình và phần trăm đồng vịTrung bình có trọng sốTương tácHình40′
- CTN · 04Lớp, phân lớp và orbital nguyên tửHình s, p và sức chứa n², 2n²Tương tác ×2Hình40′
- CTN · 05Cấu hình electron của nguyên tửVững bền, Pauli, HundTương tácHình40′
- CTN · 06Cấu hình electron của ionMất 4s trước 3d, đẳng electronTương tácHình30′
- CTN · 07Bài toán tổng số hạt p, n, eZ = (S + D)/4Tương tác40′
BTHBảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- BTH · 01Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá họcÔ, chu kì, nhóm, khối s p d fTương tác ×2Hình30′
- BTH · 02Vị trí trong bảng và cấu hình electronTừ Z đến ô, chu kì, nhóm và ngược lạiTương tác ×2Hình35′
- BTH · 03Xu hướng biến đổi bán kính, độ âm điện, tính kim loại – phi kimChu kì giảm, nhóm tăngTương tác ×3Hình40′
- BTH · 04Oxide, hydroxide trong chu kì và định luật tuần hoànTừ base mạnh đến acid mạnhTương tác ×2Hình35′
- BTH · 05Nguyên tố từ ion khí hiếm và từ hai nguyên tố kế tiếpZ = e ± n, ΔZ = 8 hoặc 18Tương tác ×2Hình35′
- BTH · 06Tìm nguyên tố từ phần trăm khối lượng trong oxide và hợp chất khíR2Ox, RH(8−x)Tương tácHình35′
- BTH · 07Kim loại nhóm A tác dụng với nước, acid và khối lượng mol trung bìnhn(H2) = V/24,79, khối lượng mol trung bìnhTương tác ×2Hình40′
LKHLiên kết hoá học
- LKH · 01Quy tắc octet và sự tạo thành ionNhường, nhận electron, cấu hình khí hiếmTương tác ×2Hình30′
- LKH · 02Liên kết ion và hợp chất ionĐổi chéo điện tích, mạng tinh thể NaClTương tác ×2Hình ×235′
- LKH · 03Liên kết cộng hoá trị và công thức LewisCặp liên kết, cặp riêng, ion đa nguyên tửTương tác ×3Hình40′
- LKH · 04Độ âm điện, liên kết phân cực và tính chất hợp chấtΔχ 0,4 và 1,7, dẫn điện, nóng chảyTương tác ×2Hình35′
- LKH · 05Liên kết σ, π và năng lượng liên kếtĐếm σ, π; tổng E phá vỡ liên kếtTương tác ×2Hình35′
- LKH · 06Hình dạng phân tử và độ phân cực (mở rộng)VSEPR, góc liên kết, momen lưỡng cựcTương tác ×2Hình35′
- LKH · 07Liên kết hydrogen và tương tác van der WaalsNhiệt độ sôi, độ tan, đúng sai tổng hợpTương tác ×2Hình40′
OXKPhản ứng oxi hoá – khử
- OXK · 01Số oxi hoáQuy tắc, cao nhất và thấp nhất, trung bìnhTương tác ×2Hình35′
- OXK · 02Phản ứng oxi hoá – khử, chất oxi hoá và chất khửElectron chuyển, bán phản ứngTương tác ×240′
- OXK · 03Cân bằng phản ứng oxi hoá – khử bằng thăng bằng electrone nhường = e nhận, năm bướcTương tác40′
- OXK · 04Chất tạo môi trường và phản ứng tự oxi hoá – khửHCl vừa khử vừa môi trường, Cl₂ với kiềmTương tác ×240′
- OXK · 05Bảo toàn electron: kim loại với acid loãngn(e) = 2n(H₂), hỗn hợp Mg và AlTương tác ×240′
- OXK · 06Tính theo phương trình oxi hoá – khử, hiệu suất và luyện kimQuặng, hiệu suất, tấn kg kmol m³Tương tác40′
NLHNăng lượng hoá học
- NLH · 01Phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt và phương trình nhiệt hoá họcDấu ΔrH, nhân hệ số, đảo chiều, kJTương tác ×235′
- NLH · 02Sơ đồ năng lượng và năng lượng hoạt hoáΔrH, Ea thuận và nghịch, xúc tácTương tác25′
- NLH · 03Enthalpy tạo thành và tính biến thiên enthalpy của phản ứngΣ sản phẩm − Σ chất đầu, tìm ΔfHTương tác35′
- NLH · 04Tính biến thiên enthalpy từ năng lượng liên kếtPhá trừ tạo, đếm liên kết, trạng thái nướcTương tác ×240′
- NLH · 05Nhiệt toả ra theo lượng chất và so sánh nhiên liệuQ = n|ΔcH|, kJ/g, kJ/LTương tác ×235′
- NLH · 06Nhiệt lượng kế và xác định biến thiên enthalpy bằng thí nghiệmQ = m c ΔT, ΔrH = −Q/nTương tác30′
- NLH · 07Bình gas LPG và hỗn hợp nhiên liệuHiệu suất, đun nước, hệ hai phương trìnhTương tác ×240′
TDPTốc độ phản ứng hoá học
- TDP · 01Tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh hưởngVa chạm hiệu quả, nồng độ, nhiệt độ, xúc tácTương tác35′
- TDP · 02Tốc độ trung bình và liên hệ giữa các chất|ΔC|/Δt, chia cho hệ sốTương tác35′
- TDP · 03Đọc đồ thị nồng độ – thời gianDây cung, tiếp tuyến, tốc độ tức thờiTương tác30′
- TDP · 04Tốc độ phản ứng từ thể tích khí thu đượcV → n → ΔC → v, 24,79 L/molTương tác30′
- TDP · 05Biểu thức tốc độ, hằng số tốc độ k và tỉ số tốc độv = k[A]^a[B]^b, nén thể tíchTương tác40′
- TDP · 06Nhiệt độ và quy tắc Van't Hoffγ^(ΔT/10), kết hợp nồng độ, bảo quảnTương tác ×240′
- TDP · 07Từ số liệu thí nghiệm đến bậc phản ứngThời gian đục, tốc độ đầu, kTương tác ×240′
HALNhóm halogen
- HAL · 01Đơn chất halogen: tính chất vật lí và xu hướng biến đổiTrạng thái, màu, X₂ 3D, F₂ > Cl₂ > Br₂ > I₂Tương tác ×2Hình30′
- HAL · 02Halogen với kim loại, hydrogen và phản ứng đẩy halogenFeCl₃, điều kiện với H₂, halogen mạnh đẩy yếuTương tác ×2Hình40′
- HAL · 03Chlorine với nước và dung dịch kiềm, nước JavelTự oxi hoá – khử, Cl₂ : NaOH = 1 : 2Tương tác ×2Hình35′
- HAL · 04Hydrogen halide và hydrohalic acidNhiệt độ sôi, tính acid, tính khử, HF khắc thuỷ tinhTương tác ×2Hình30′
- HAL · 05Ion halide: nhận biết bằng AgNO₃, tính khử với H₂SO₄ đặc và hỗn hợp muối halideKết tủa trắng, vàng nhạt, vàng; tăng giảm khối lượngTương tác ×3Hình40′
- HAL · 06Kim loại với chlorine và hydrochloric acid: tính theo phương trình và hỗn hợpChất dư, hỗn hợp Mg Al, Fe và CuTương tác ×3Hình40′
- HAL · 07Điều chế chlorine theo tỉ lượng, hiệu suất và bài toán chuỗiKMnO₄, MnO₂, V = n × 24,79, H₁ × H₂Tương tác ×2Hình40′