Lớp 10 · Chương trình 2018
Toán 10Lý thuyết
Hệ thức lượng trong tam giác và vectơ, viết lại cho học sinh: mỗi bài có phần cần nhớ, phương pháp theo dạng, ví dụ giải từng bước và câu tự kiểm tra. Chỗ nào cần thấy chuyển động thì có video; chỗ nào cần tự tay thử thì có hình kéo được.
- Bài
- 65
- Chương
- 8
- Thời lượng
- 38,3 giờ
- Video chuyển động để xem
- Tương tác kéo, đổi số để thử
- Hình hình vẽ để đọc
MDMệnh đề và tập hợp
- MD · 01Mệnh đề và mệnh đề chứa biếnĐúng hoặc sai, không cả haiTương tác ×225′
- MD · 02Phủ định mệnh đề, kí hiệu ∀ và ∃Một phản ví dụ là đủTương tác ×235′
- MD · 03Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đươngĐiều kiện cần và đủTương tác ×2Hình35′
- MD · 04Tập hợp và cách xác định tập hợpLiệt kê hay nêu tính chấtVideoTương tác ×230′
- MD · 05Tập con, hai tập hợp bằng nhau, đếm số tập conMỗi phần tử: lấy hay khôngVideoTương tác ×340′
- MD · 06Khoảng, đoạn, nửa khoảng và trục sốĐầu mút đặc hay rỗngVideoTương tác ×230′
- MD · 07Giao, hợp, hiệu và phần bù của các tập hợpTô vùng trên biểu đồ VenVideoTương tác ×240′
- MD · 08Bài toán đếm bằng biểu đồ VenĐếm không trùng, không sótVideoTương tác ×240′
- MD · 09Tìm tham số để các khoảng thoả quan hệ tập hợpSát biên mở hay đóngVideoTương tác40′
BPTBất phương trình bậc nhất hai ẩn
- BPT · 01Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệmCặp số có phải nghiệm khôngVideoTương tácHình25′
- BPT · 02Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩnVẽ bờ, thử điểmVideoTương tác ×2Hình30′
- BPT · 03Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệmGiao các nửa mặt phẳng và đỉnhVideoTương tácHình35′
- BPT · 04Viết hệ bất phương trình từ miền đa giácMỗi cạnh một bất phương trìnhVideoTương tácHình ×230′
- BPT · 05Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của F = ax + by trên miền nghiệmĐường mức trượt tới đỉnhVideoTương tác ×2Hình35′
- BPT · 06Bài toán quy hoạch tuyến tính thực tếLãi lớn nhất, chi phí nhỏ nhấtVideoTương tác ×2Hình40′
- BPT · 07Quy hoạch tuyến tính khi biến là số nguyênĐừng làm tròn nghiệm thựcVideoTương tácHình35′
- BPT · 08Miền nghiệm chứa trị tuyệt đối và diện tíchHình thoi |x| + |y| ≤ rTương tácHình ×230′
HSHàm số và đồ thị
- HS · 01Khái niệm hàm sốMáy nhận một số, trả một sốVideoTương tác ×3Hình ×235′
- HS · 02Tập xác định và tập giá trịSố nào được vào, số nào raVideoTương tác ×3Hình40′
- HS · 03Đồ thị hàm sốĐiểm (x; f(x)) và cách đọcVideoTương tác ×5Hình ×440′
- HS · 04Hàm số đồng biến, nghịch biếnCát tuyến và dấu của tỉ sốVideoTương tác ×4Hình ×240′
- HS · 05Tịnh tiến, đối xứng đồ thị và tính chẵn, lẻDời đồ thị và lật gươngVideoTương tác ×3Hình ×240′
- HS · 06Phương trình hàm đơn giản bằng phép thếThay biến để có hệTương tácHình30′
HSB2Hàm số bậc hai
- HSB2 · 01Hàm số bậc hai và phép tịnh tiến parabolTừ y = ax² đến y = a(x−p)² + qVideoTương tác ×2Hình30′
- HSB2 · 02Đỉnh, trục đối xứng và cách vẽ parabolHoàn thành bình phươngVideoTương tácHình ×235′
- HSB2 · 03Bảng biến thiên và đọc đồ thịLên rồi xuống, xuống rồi lênVideoTương tác ×330′
- HSB2 · 04Xác định hàm số bậc haiBa dữ kiện, ba dạng công thứcTương tácHình35′
- HSB2 · 05Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm bậc hai trên một đoạnĐỉnh, hay đầu mút?VideoTương tác ×240′
- HSB2 · 06Parabol và đường thẳngCắt, tiếp xúc, không gặpVideoTương tác ×240′
- HSB2 · 07Ứng dụng thực tế của hàm số bậc haiCổng, quỹ đạo, doanh thuVideoTương tác ×2Hình ×240′
- HSB2 · 08Tham số và đồ thị chứa trị tuyệt đốiQuỹ tích đỉnh, đếm nghiệmVideoTương tác ×2Hình40′
TTB2Dấu tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai
- TTB2 · 01Tam thức bậc hai, nghiệm và biệt thứcParabol cắt trục OxVideoTương tácHình30′
- TTB2 · 02Định lí về dấu của tam thức bậc haiTrong trái, ngoài cùngTương tácHình ×235′
- TTB2 · 03Bất phương trình bậc hai một ẩnTừ đồ thị sang tập nghiệmVideoTương tác ×2Hình40′
- TTB2 · 04Bất phương trình tích và bất phương trình thươngBảng xét dấu nhiều hàngTương tác ×2Hình35′
- TTB2 · 05Bất phương trình bậc hai chứa trị tuyệt đốiGần 0 hay xa 0Tương tác ×230′
- TTB2 · 06Ứng dụng thực tế của bất phương trình bậc haiBóng ném, lợi nhuận, cổng vòmVideoTương tác ×230′
- TTB2 · 07Tham số m để bất phương trình bậc hai nghiệm đúng với mọi xParabol nằm hẳn một phíaVideoTương tác ×240′
- TTB2 · 08Điều kiện nghiệm của phương trình bậc hai theo tham số và hệ thức VièteTổng, tích, dấu của nghiệmTương tác ×345′
- TTB2 · 09Cô lập tham số trên một đoạn và hệ bất phương trình có tham sốCực trị trên một đoạnTương tác ×245′
PTB2Phương trình quy về bậc hai
- PTB2 · 01Điều kiện xác định và phương trình √f(x) = √g(x)Bình phương rồi kiểm điều kiệnTương tác ×3Hình35′
- PTB2 · 02Phương trình √f(x) = g(x) và nghiệm ngoại laiNghiệm ngoại lai ở nhánh dướiVideoTương tác ×2Hình40′
- PTB2 · 03Ứng dụng của phương trình chứa cănKéo cáp, đuổi kịp, khoảng cáchTương tác ×2Hình30′
- PTB2 · 04Phương trình chứa hai căn, bình phương hai lầnBình phương hai lầnTương tác ×2Hình35′
- PTB2 · 05Phương trình chứa trị tuyệt đốiKhoảng cách trên trục sốVideoTương tác ×2Hình35′
- PTB2 · 06Phương trình bậc ba, trùng phương và phương trình tíchĐoán nghiệm rồi hạ bậcVideoTương tác ×3Hình35′
- PTB2 · 07Đặt ẩn phụ trong phương trình chứa cănĐổi biến, đổi miền giá trịTương tác ×3Hình40′
- PTB2 · 08Phương trình bậc bốn đối xứng (hồi quy)t = x + 1/x và |t| ≥ 2Tương tác ×2Hình35′
- PTB2 · 09Phương trình quy về bậc hai có tham số, biện luận số nghiệmĐường ngang cắt đồ thịVideoTương tác ×245′
- PTB2 · 10Phương trình vô tỉ không mẫu mựcLiên hợp, đơn điệu, đánh giáTương tác ×3Hình40′
HTLHệ thức lượng trong tam giác
- HTL · 01Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°Nửa đường tròn đơn vịVideoTương tác25′
- HTL · 02Các hệ thức lượng giác cơ bảnsin² + cos² = 1VideoTương tác35′
- HTL · 03Định lí côsinPi-ta-go mở rộngVideoTương tácHình25′
- HTL · 04Định lí sinCạnh, góc đối diện và 2RVideoTương tácHình25′
- HTL · 05Diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếpBán kính R và rVideoTương tácHình40′
- HTL · 06Độ dài đường trung tuyến và đường phân giácĐộ dài từ ba cạnhTương tác30′
- HTL · 07Giải tam giác0, 1 hay 2 nghiệmVideoTương tác35′
- HTL · 08Ứng dụng thực tế: đo chiều cao và khoảng cáchĐo chiều cao và khoảng cáchVideoTương tácHình ×235′
- HTL · 09Chứng minh hệ thức và nhận dạng tam giácDịch góc sang cạnhTương tác40′
VTVectơ
- VT · 01Các khái niệm mở đầu về vectơĐộ lớn và hướngVideoTương tácHình ×325′
- VT · 02Tổng và hiệu của hai vectơNối đuôi và hình bình hànhVideoTương tácHình ×235′
- VT · 03Tích của vectơ với một sốCo giãn và đổi chiềuVideoTương tác ×2Hình40′
- VT · 04Xác định điểm và tập hợp điểm thoả hệ thức vectơTrọng tâm có trọng sốVideoTương tácHình35′
- VT · 05Tích vô hướng của hai vectơHai vectơ cho ra một sốVideoTương tácHình40′
- VT · 06Ứng dụng của tích vô hướngVuông góc, quỹ tích, cực trịVideoTương tác ×2Hình ×245′