01Phương pháp giải theo dạng
Dạng: Khung dây quay đều trong từ trường: , ,
- Đổi đơn vị: ra , tốc độ quay ra vòng/s hoặc rad/s ( vòng/phút vòng/s; ).
- ; ; (hay ).
- Biểu thức: chọn gốc thời gian lúc thì , .
- Giá trị tại thời điểm : thay vào (nhớ máy tính ở chế độ rađian). Tìm để bằng giá trị cho trước: giải , lấy nghiệm đầu tiên.
- Tìm (hoặc , , ) để cho trước: đổi vế .
Dạng: Khung quay: đọc đồ thị , tìm , , , , viết biểu thức
- Đọc chu kì (hai đỉnh liên tiếp hoặc hai lần cắt trục cùng chiều) và biên độ .
- , .
- (hoặc , nếu thiếu).
- Pha ban đầu: xét giá trị và chiều biến thiên. tại và đang tăng thì . cực đại tại thì .
- Nếu đề cho đồ thị thì và trễ pha so với : .
Dạng: Biểu thức , xoay chiều, giá trị hiệu dụng, công suất trên điện trở
- So sánh biểu thức đề cho với dạng để đọc , , .
- , , .
- Trên điện trở : , . Công suất cực đại .
- Giá trị tức thời tại : thay vào biểu thức, chế độ rađian. Số lần đổi chiều trong s là .
- Đọc số của ampe kế, vôn kế: giá trị hiệu dụng.
02Lỗi hay gặp
| Lỗi | Vì sao sai | Cách tránh |
|---|---|---|
| Lấy (số vòng/s) | Đổi vòng/s sang rad/s | |
| Lấy thay cho | Chia | |
| Để không đổi | lệch lần | Đổi ra |
| Nhầm biên độ với hiệu dụng | Vôn kế, ampe kế chỉ hiệu dụng | |
| Tính công suất bằng | Trên điện trở | Dùng giá trị hiệu dụng |
| Cho và cùng pha | lệch | cực đại thì |
| Máy tính ở chế độ độ khi tính | là rađian | Chuyển sang RAD |
| Quên | Từ thông toàn phần |