01Phương pháp giải theo dạng
Dạng: Thực hành đo nhiệt dung riêng, xử lí số liệu
- Đổi đơn vị: khối lượng ra kg, thời gian ra giây. Tính nếu đề cho , .
- Một lần đo: . Có đồ thị: với là độ dốc tính từ hai điểm xa nhau trên đường thẳng khớp, không dùng điểm gốc nếu đường không qua nó.
- Có nhiệt dung bình (nhiệt lượng kế) : .
- Sai số tương đối: cộng các sai số tương đối thành phần. So với và nêu nguyên nhân (hao phí, bình, nhiệt kế chậm...).
Dạng: Thực hành đo nhiệt hoá hơi riêng của nước, tổn hao, sai số
- Xác định kể từ khi sôi ổn định và = khối lượng nước mất đi.
- (J/kg). Nếu có hao phí cho trước: nhiệt dùng bay hơi .
- Sai số: cộng , , . Độ lệch so với .
- Nhận xét chiều lệch và nguyên nhân.
02Lỗi hay gặp
| Lỗi | Vì sao sai | Cách tránh |
|---|---|---|
| Không trừ nhiệt dung bình | Bình cũng nóng lên | |
| Đọc khi chưa ổn định | Nhiệt kế chưa cân bằng nhiệt | Đợi số chỉ không đổi |
| Quên khuấy | Nhiệt độ không đều | Khuấy nhẹ liên tục |
| Tính cả thời gian đun đến sôi vào | Đoạn đó dùng để nóng lên | Chỉ tính từ khi sôi ổn định |
| Dùng khối lượng nước ban đầu làm của | là lượng bay hơi | Cân trước và sau |
| Quên đổi gam ra kg | Sai lần | Đổi trước khi thay |
| Làm tròn số liệu quá sớm | Tích luỹ sai số | Giữ thêm một chữ số rồi làm tròn cuối |