- Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Tính d(AA′,BD).
Đáp án
AA′⊥(ABCD), BD⊂(ABCD). Gọi O là tâm ABCD thì AO⊥BD, AO⊥AA′, nên d(AA′,BD)=AO=2a2.
- Hình lập phương cạnh a. Tính d(AC,B′D′).
Đáp án
B′D′⊂(A′B′C′D′), AC∥A′C′⊂(A′B′C′D′) nên AC∥(A′B′C′D′). Khoảng cách bằng d((ABCD),(A′B′C′D′))=a.
- Tứ diện đều cạnh a. Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối AB và CD.
Đáp án
Gọi M, N là trung điểm AB, CD; MN là đoạn vuông góc chung. CM=DM=2a3, MN=43a2−4a2=2a2.
- Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=4, AA′=12. Tính d(AA′,BD).
Đáp án
Kẻ AH⊥BD trong đáy; AH vuông góc AA′ và BD. BD=5, AH=53⋅4=512.
- Lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy a. Tính d(AA′,BC).
Đáp án
Gọi M là trung điểm BC: AM⊥BC và AM⊥AA′, nên d(AA′,BC)=AM=2a3.