LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

HN · 0440 phút

Hiện tượng phóng xạ, tia α, β, γ và phương trình phân rã

α, β⁻, β⁺, γ; động năng hạt α và hạt con

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (phân rã α\alpha)

Viết phương trình phân rã α\alpha của 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra}.

Giải. A′=226−4=222A'=226-4=222, Z′=88−2=86Z'=88-2=86 (radon). 88226Ra→24He+86222Rn^{226}_{88}\text{Ra}\to{}^{4}_{2}\text{He}+{}^{222}_{86}\text{Rn}.

Ví dụ 2 (hai loại β\beta)

Viết phương trình phân rã β−\beta^- của 614C^{14}_{6}\text{C} và β+\beta^+ của 1122Na^{22}_{11}\text{Na}.

Giải. 614C→−10e+714N^{14}_{6}\text{C}\to{}^{0}_{-1}\text{e}+{}^{14}_{7}\text{N} (ZZ tăng 11). 1122Na→+10e+1022Ne^{22}_{11}\text{Na}\to{}^{0}_{+1}\text{e}+{}^{22}_{10}\text{Ne} (ZZ giảm 11).

Ví dụ 3 (nhận ra loại phân rã)

2760Co^{60}_{27}\text{Co} phân rã thành 2860Ni^{60}_{28}\text{Ni}. Đó là loại phân rã nào?

Giải. AA không đổi, ZZ tăng 11: phân rã β−\beta^- (kèm tia γ\gamma khi hạt nhân Ni ở trạng thái kích thích).

Ví dụ 4 (chuỗi phân rã)

90232Th^{232}_{90}\text{Th} phân rã liên tiếp thành 82208Pb^{208}_{82}\text{Pb}. Có bao nhiêu hạt α\alpha và β−\beta^-?

Giải. x=232−2084=6x=\dfrac{232-208}{4}=6 hạt α\alpha. Sau 66 phân rã α\alpha, Z=90−12=78Z=90-12=78, cần lên 8282 nên y=82−78=4y=82-78=4 hạt β−\beta^-.

NZTh-232Pb-208

Bước 1 / 5

phân rã liên tiếp thành . Tìm số hạt và .

Ví dụ 5 (tìm số hạt từ điện tích)

92238U^{238}_{92}\text{U} phân rã thành 82206Pb^{206}_{82}\text{Pb} qua nhiều phân rã α\alpha và β−\beta^-. Tìm số mỗi loại.

Giải. x=238−2064=8x=\dfrac{238-206}{4}=8. Sau 88 hạt α\alpha: Z=92−16=76Z=92-16=76; cần 8282 nên y=6y=6 hạt β−\beta^-.

Ví dụ 6 (động năng hạt α\alpha)

84210Po^{210}_{84}\text{Po} đứng yên phân rã α\alpha thành 82206Pb^{206}_{82}\text{Pb}. Khối lượng nguyên tử: Po 209,9828209{,}9828 u, Pb 205,9744205{,}9744 u, He 4,00264{,}0026 u. Tính năng lượng toả ra, KαK_\alpha, KPbK_{\text{Pb}} và tốc độ hạt α\alpha.

Giải. ΔE=(209,9828−205,9744−4,0026)⋅931,5≈5,40\Delta E=(209{,}9828-205{,}9744-4{,}0026)\cdot931{,}5\approx5{,}40 MeV. Kα=5,40⋅205,9744205,9744+4,0026≈5,30K_\alpha=5{,}40\cdot\dfrac{205{,}9744}{205{,}9744+4{,}0026}\approx5{,}30 MeV; KPb=5,40−5,30≈0,10K_{\text{Pb}}=5{,}40-5{,}30\approx0{,}10 MeV. Tốc độ α\alpha: v=2⋅5,30⋅1,6⋅10−134,0026⋅1,66⋅10−27≈1,6⋅107v=\sqrt{\dfrac{2\cdot5{,}30\cdot1{,}6\cdot10^{-13}}{4{,}0026\cdot1{,}66\cdot10^{-27}}}\approx1{,}6\cdot10^{7} m/s, bằng khoảng 5 %5\,\% tốc độ ánh sáng.

Tiếp theoLuyện tập →