01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (đẳng áp)
Khí có ở dãn đẳng áp khi nung tới . Tìm . Nếu làm lạnh tới thì thể tích bao nhiêu?
Giải. , : . Với : .
Ví dụ 2 (nhiệt độ để thể tích tăng theo phần trăm)
Khí ở được nung đẳng áp để thể tích tăng . Tìm nhiệt độ cuối theo độ C.
Giải. , tức .
Ví dụ 3 (đẳng tích)
Bình kín chứa khí ở , được nung tới . Tìm áp suất cuối.
Giải. , . .
Ví dụ 4 (áp suất gấp đôi)
Một lon khí kín ở . Phải nung tới nhiệt độ nào để áp suất khí trong lon gấp đôi?
Giải. Thể tích không đổi, gấp đôi nên gấp đôi: (không phải ).
Ví dụ 5 (đọc đồ thị, chuyển hệ trục)
Một lượng khí thực hiện: đẳng nhiệt, giảm từ xuống ( từ lên ) ở ; đẳng tích, tăng từ lên . Tìm và mô tả hai đoạn trong hệ – và –.
Giải. đẳng tích: .
| Điểm | ( Pa) | (L) | (K) |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 1 | 300 |
| 2 | 1 | 4 | 300 |
| 3 | 2 | 4 | 600 |
Trong hệ –: là đoạn thẳng đứng đi xuống ở ( từ xuống ); nằm trên nửa đường thẳng qua (vì ), đi từ tới . Trong hệ –: là đoạn thẳng đứng đi lên ( từ lên ở ); là đoạn nằm ngang (), từ đến .
Bước 1 / 4
Ví dụ 6 (so sánh hai đường đẳng tích)
Trên đồ thị –, đường đẳng tích (1) dốc hơn đường (2). Cùng lượng khí, thể tích nào lớn hơn?
Giải. Với cùng , đường dốc hơn có lớn hơn. Cùng lượng khí, cùng , lớn hơn thì nhỏ hơn (Boyle), nên .