LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

KHI · 0540 phút

Áp suất khí theo mô hình động học, động năng phân tử và nhiệt độ

p = ⅓μm⟨v²⟩, W = 3kT/2

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (áp suất theo khối lượng riêng)

Khí có ρ=1,2 kg/m3\rho=1{,}2\,\text{kg/m}^3, tốc độ căn quân phương 500 m/s500\,\text{m/s}. Tính áp suất.

Giải. p=13ρvrms2=13⋅1,2⋅5002=1,0⋅105 Pap=\dfrac13\rho v_{\text{rms}}^2=\dfrac13\cdot1{,}2\cdot500^2=1{,}0\cdot10^5\,\text{Pa}.

Ví dụ 2 (áp suất theo mật độ phân tử)

Khí nitrogen có μ=2,5⋅1025 m−3\mu=2{,}5\cdot10^{25}\,\text{m}^{-3}, m=4,65⋅10−26 kgm=4{,}65\cdot10^{-26}\,\text{kg}, vrms=500 m/sv_{\text{rms}}=500\,\text{m/s}. Tính pp.

Giải. p=13μmvrms2=13⋅2,5⋅1025⋅4,65⋅10−26⋅5002≈9,7⋅104 Pap=\dfrac13\mu m v_{\text{rms}}^2=\dfrac13\cdot2{,}5\cdot10^{25}\cdot4{,}65\cdot10^{-26}\cdot500^2\approx9{,}7\cdot10^4\,\text{Pa}.

Ví dụ 3 (động năng trung bình)

Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí ở 300 K300\,\text{K} và nhiệt độ để nó bằng 1,035⋅10−20 J1{,}035\cdot10^{-20}\,\text{J}.

Giải. Wđ‾=32kT=1,5⋅1,38⋅10−23⋅300≈6,21⋅10−21 J\overline{W_{\text{đ}}}=\dfrac32kT=1{,}5\cdot1{,}38\cdot10^{-23}\cdot300\approx6{,}21\cdot10^{-21}\,\text{J}. Ngược lại T=2Wđ‾3k=2⋅1,035⋅10−203⋅1,38⋅10−23=500 KT=\dfrac{2\overline{W_{\text{đ}}}}{3k}=\dfrac{2\cdot1{,}035\cdot10^{-20}}{3\cdot1{,}38\cdot10^{-23}}=500\,\text{K}.

Ví dụ 4 (tốc độ căn quân phương)

Tính vrmsv_{\text{rms}} của phân tử oxygen (M=32 g/molM=32\,\text{g/mol}) ở 300 K300\,\text{K}. Tăng nhiệt độ lên 44 lần thì động năng và tốc độ đổi thế nào?

Giải. vrms=3RTM=3⋅8,31⋅3000,032≈483 m/sv_{\text{rms}}=\sqrt{\dfrac{3RT}{M}}=\sqrt{\dfrac{3\cdot8{,}31\cdot300}{0{,}032}}\approx483\,\text{m/s}. Tăng TT lên 44 lần: động năng tăng 44 lần, vrmsv_{\text{rms}} tăng 4=2\sqrt4=2 lần (≈966 m/s\approx966\,\text{m/s}).

02004006008001000v (m/s)

Bước 1 / 4

Oxygen , . Cần .

Ví dụ 5 (hai khí cùng nhiệt độ)

So sánh vrmsv_{\text{rms}} của H2_2 (M=2M=2) và O2_2 (M=32M=32) ở cùng nhiệt độ. Tính vrmsv_{\text{rms}} của He (M=4M=4) ở 300 K300\,\text{K}.

Giải. vH2vO2=322=4\dfrac{v_{\text{H}_2}}{v_{\text{O}_2}}=\sqrt{\dfrac{32}{2}}=4. He: vrms=3⋅8,31⋅3000,004≈1367 m/sv_{\text{rms}}=\sqrt{\dfrac{3\cdot8{,}31\cdot300}{0{,}004}}\approx1367\,\text{m/s} (khoảng 2,82{,}8 lần oxygen).

Ví dụ 6 (nối pp với TT)

Khí ở 300 K300\,\text{K} có μ=2,5⋅1025 m−3\mu=2{,}5\cdot10^{25}\,\text{m}^{-3}. Tính áp suất bằng hai cách: p=23μWđ‾p=\dfrac23\mu\overline{W_{\text{đ}}} và p=μkTp=\mu kT.

Giải. Cách 1: Wđ‾=6,21⋅10−21 J\overline{W_{\text{đ}}}=6{,}21\cdot10^{-21}\,\text{J}, p=23⋅2,5⋅1025⋅6,21⋅10−21≈1,04⋅105 Pap=\dfrac23\cdot2{,}5\cdot10^{25}\cdot6{,}21\cdot10^{-21}\approx1{,}04\cdot10^5\,\text{Pa}. Cách 2: p=2,5⋅1025⋅1,38⋅10−23⋅300≈1,04⋅105 Pap=2{,}5\cdot10^{25}\cdot1{,}38\cdot10^{-23}\cdot300\approx1{,}04\cdot10^5\,\text{Pa}. Hai cách trùng nhau.

Tiếp theoLuyện tập →