LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 12·10 / 2026

KHI · 0440 phút

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

pV/T = hằng số, pV = nRT, bơm lốp

01Tự kiểm tra

  1. Khí p1=2⋅105 Pap_1=2\cdot10^5\,\text{Pa}, V1=6 LV_1=6\,\text{L}, T1=300 KT_1=300\,\text{K} giãn tới V2=9 LV_2=9\,\text{L} và T2=450 KT_2=450\,\text{K}. Tìm p2p_2.
Đáp án

p2=2⋅105⋅69⋅450300=2⋅105 Pap_2=2\cdot10^5\cdot\dfrac{6}{9}\cdot\dfrac{450}{300}=2\cdot10^5\,\text{Pa}.

  1. Tính nn của khí ở 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot10^5\,\text{Pa}, 2,0 L2{,}0\,\text{L}, 300 K300\,\text{K}.
Đáp án

n=pVRT=1,0⋅105⋅2,0⋅10−38,31⋅300≈8,0⋅10−2 moln=\dfrac{pV}{RT}=\dfrac{1{,}0\cdot10^5\cdot2{,}0\cdot10^{-3}}{8{,}31\cdot300}\approx8{,}0\cdot10^{-2}\,\text{mol}.

  1. Tính khối lượng riêng của helium (M=4 g/molM=4\,\text{g/mol}) ở 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot10^5\,\text{Pa}, 300 K300\,\text{K}.
Đáp án

ρ=pMRT=1,0⋅105⋅0,0048,31⋅300≈0,16 kg/m3\rho=\dfrac{pM}{RT}=\dfrac{1{,}0\cdot10^5\cdot0{,}004}{8{,}31\cdot300}\approx0{,}16\,\text{kg/m}^3.

  1. Lốp 5 L5\,\text{L} ở 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot10^5\,\text{Pa}, bơm mỗi lần 0,25 L0{,}25\,\text{L} ở 1,0⋅105 Pa1{,}0\cdot10^5\,\text{Pa}. Bao nhiêu lần để đạt 3,0⋅105 Pa3{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} (nhiệt độ không đổi)?
Đáp án

5+0,25N=15⇒N=405+0{,}25N=15\Rightarrow N=40 lần.

  1. Vì sao không dùng p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1}=\dfrac{p_2V_2}{T_2} cho bài nạp bóng từ bình?
Đáp án

Khí trong bình và khí trong bóng không phải cùng một lượng khí cố định đang biến đổi; lượng khí trong bình giảm khi nạp, nên phải bảo toàn số mol tổng.

Luyện tập · phương trình trạng thái

Bài 1. Khí , , biến đổi tới , . Bài 2. Bình chứa oxygen () ở , (). Bài 3. Lốp chứa khí ở ; mỗi lần bơm đưa khí ở vào lốp, nhiệt độ không đổi. Bài 4. Bình chứa khí ở dùng nạp bóng ở , nhiệt độ không đổi.

·10⁵ Pa
g