LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

LUC · 0340 phút

Lực ma sát nghỉ và ma sát trượt

Nghỉ hay trượt, kéo và hãm

01Ví dụ minh hoạ

Trong mục này lấy g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2; chiều dương theo chiều kéo (chuyển động).

Ví dụ 1 (nghỉ hay trượt)

Thùng 20 kg20\,\text{kg} trên sàn ngang, μ=0,25\mu = 0{,}25. Đẩy bằng lực ngang (a) 40 N40\,\text{N}; (b) 60 N60\,\text{N}. Cho biết thùng đứng yên hay trượt, ma sát bao nhiêu, gia tốc bao nhiêu.

Giải. N=mg=200 NN = mg = 200\,\text{N}, fn,max=0,25⋅200=50 Nf_{n,max} = 0{,}25\cdot200 = 50\,\text{N}. (a) 40<5040 < 50: đứng yên, ma sát nghỉ 40 N40\,\text{N}, a=0a = 0. (b) 60>5060 > 50: trượt, Fms=50 NF_{ms} = 50\,\text{N}, a=60−5020=0,5 m/s2a = \dfrac{60 - 50}{20} = 0{,}5\,\text{m/s}^2.

Ví dụ 2 (kéo đều, đo hệ số ma sát)

Dùng lực kế kéo khối gỗ 6 kg6\,\text{kg} trượt đều trên bàn, lực kế chỉ 12 N12\,\text{N}. Tính hệ số ma sát trượt.

Giải. Trượt đều nên a=0a = 0, F=Fms=12 NF = F_{ms} = 12\,\text{N}. μ=Fmsmg=1260=0,2\mu = \dfrac{F_{ms}}{mg} = \dfrac{12}{60} = 0{,}2.

Ví dụ 3 (kéo)

Vật 5 kg5\,\text{kg} kéo bằng lực ngang 30 N30\,\text{N}, μ=0,2\mu = 0{,}2. Tính gia tốc.

Giải. Fms=0,2⋅50=10 NF_{ms} = 0{,}2\cdot50 = 10\,\text{N}. a=30−105=4 m/s2a = \dfrac{30 - 10}{5} = 4\,\text{m/s}^2.

Ví dụ 4 (hãm)

Vật trượt với vận tốc đầu 10 m/s10\,\text{m/s} trên sàn có μ=0,2\mu = 0{,}2. Tính gia tốc, thời gian và quãng đường tới lúc dừng.

Giải. a=−μg=−2 m/s2a = -\mu g = -2\,\text{m/s}^2. t=102=5 st = \dfrac{10}{2} = 5\,\text{s}; s=1022⋅2=25 ms = \dfrac{10^2}{2\cdot2} = 25\,\text{m}.

Ví dụ 5 (tìm hệ số ma sát)

Hòn đá trượt trên mặt băng phẳng với vận tốc đầu 12 m/s12\,\text{m/s} và dừng sau 36 m36\,\text{m}. Tính μ\mu.

Giải. a=−v022s=−14472=−2 m/s2a = -\dfrac{v_0^2}{2s} = -\dfrac{144}{72} = -2\,\text{m/s}^2, nên μ=∣a∣g=0,2\mu = \dfrac{\lvert a\rvert}{g} = 0{,}2.

Ví dụ 6 (kéo rồi buông, hai giai đoạn)

Vật 5 kg5\,\text{kg} đứng yên được kéo bằng lực ngang 30 N30\,\text{N} trong 4 s4\,\text{s} rồi buông, μ=0,2\mu = 0{,}2. Tính quãng đường tổng cộng tới lúc dừng.

Giải. Giai đoạn 1: a1=4 m/s2a_1 = 4\,\text{m/s}^2 (Ví dụ 3), v1=4⋅4=16 m/sv_1 = 4\cdot4 = 16\,\text{m/s}, s1=12⋅4⋅42=32 ms_1 = \tfrac12\cdot4\cdot4^2 = 32\,\text{m}. Giai đoạn 2: a2=−2 m/s2a_2 = -2\,\text{m/s}^2, s2=1622⋅2=64 ms_2 = \dfrac{16^2}{2\cdot2} = 64\,\text{m}, thời gian 8 s8\,\text{s}. Tổng s=32+64=96 ms = 32 + 64 = 96\,\text{m}.

t (s)v

Bước 1 / 4

Vật , , , kéo bằng trong rồi buông. Ma sát .
Tiếp theoLuyện tập →