LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

DDH · 0440 phút

Con lắc lò xo

T = 2π√(m/k), ghép lò xo, lò xo thẳng đứng

01Tự kiểm tra

  1. Quả nặng 0,5 kg0{,}5\,\text{kg}, lò xo 200 N/m200\,\text{N/m}. Tìm TT.
Đáp án

T=2π0,5200=2π⋅0,05=0,1π≈0,314 sT = 2\pi\sqrt{\dfrac{0{,}5}{200}} = 2\pi\cdot 0{,}05 = 0{,}1\pi \approx 0{,}314\,\text{s}.

  1. Muốn chu kì giảm một nửa, phải đổi khối lượng thế nào (giữ nguyên lò xo)?
Đáp án

T∝mT \propto \sqrt m, nên mm giảm 44 lần.

  1. Treo quả nặng 0,1 kg0{,}1\,\text{kg} vào lò xo thì lò xo giãn 2,5 cm2{,}5\,\text{cm} ở vị trí cân bằng (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2). Tìm kk và chu kì dao động.
Đáp án

k=mgΔl0=10,025=40 N/mk = \dfrac{mg}{\Delta l_0} = \dfrac{1}{0{,}025} = 40\,\text{N/m}; T=2π0,02510=2π⋅0,05≈0,314 sT = 2\pi\sqrt{\dfrac{0{,}025}{10}} = 2\pi\cdot 0{,}05 \approx 0{,}314\,\text{s}.

  1. Con lắc thẳng đứng có Δl0=4 cm\Delta l_0 = 4\,\text{cm}, A=4 cmA = 4\,\text{cm}. Lực đàn hồi nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Đáp án

A=Δl0A = \Delta l_0: lò xo vừa chạm trạng thái tự nhiên ở biên trên, Fđh,min=k(Δl0−A)=0F_{\text{đh,min}} = k(\Delta l_0 - A) = 0 và không bị nén.

Luyện tập · con lắc lò xo

Bài 1. Con lắc lò xo nằm ngang: quả nặng , lò xo .

Bài 2. Hai lò xo và cùng gắn với quả nặng .

Bài 3. Con lắc lò xo treo thẳng đứng: , , , biên độ .

s
s
s
s
cm
N
N