LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

DDH · 0635 phút

Năng lượng trong dao động điều hoà

W = ½kA², Wđ và Wt đổi chỗ cho nhau

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (năng lượng tại một li độ)

Con lắc lò xo m=0,4 kgm = 0{,}4\,\text{kg}, k=100 N/mk = 100\,\text{N/m}, biên độ A=6 cmA = 6\,\text{cm}. Tính cơ năng; tại x=4 cmx = 4\,\text{cm} tính thế năng, động năng và tốc độ.

Giải. Đổi A=0,06 mA = 0{,}06\,\text{m}. W=12⋅100⋅0,062=0,18 JW = \dfrac12\cdot 100\cdot 0{,}06^2 = 0{,}18\,\text{J}. Tại x=0,04 mx = 0{,}04\,\text{m}: Wt=12⋅100⋅0,042=0,08 JW_t = \dfrac12\cdot 100\cdot 0{,}04^2 = 0{,}08\,\text{J}; Wđ=0,18−0,08=0,10 JW_đ = 0{,}18 - 0{,}08 = 0{,}10\,\text{J}; v=2⋅0,100,4=0,5≈0,707 m/sv = \sqrt{\dfrac{2\cdot 0{,}10}{0{,}4}} = \sqrt{0{,}5} \approx 0{,}707\,\text{m/s}. Kiểm bằng v=ωA2−x2v = \omega\sqrt{A^2 - x^2} với ω=250≈15,81 rad/s\omega = \sqrt{250} \approx 15{,}81\,\text{rad/s}: 15,81⋅0,0036−0,0016≈0,707 m/s15{,}81\cdot\sqrt{0{,}0036 - 0{,}0016} \approx 0{,}707\,\text{m/s}.

-6-4-2024600,050,10,150,2x (cm)năng lượng (J)

Bước 1 / 5

Con lắc , , . Đổi sang SI: .

Ví dụ 2 (tỉ số động năng, thế năng)

Với con lắc ở ví dụ 1, tìm li độ khi Wđ=3WtW_đ = 3W_t và khi Wđ=WtW_đ = W_t; tính tốc độ khi Wđ=WtW_đ = W_t.

Giải. Wđ=3WtW_đ = 3W_t (n=3n = 3): ∣x∣=A2=3 cm\lvert x\rvert = \dfrac{A}{2} = 3\,\text{cm}. Wđ=WtW_đ = W_t (n=1n = 1): ∣x∣=A2=62≈4,24 cm\lvert x\rvert = \dfrac{A}{\sqrt2} = \dfrac{6}{\sqrt2} \approx 4{,}24\,\text{cm}. Khi đó v=vmax⁡2v = \dfrac{v_{\max}}{\sqrt2} với vmax⁡=ωA≈15,81⋅0,06≈0,949 m/sv_{\max} = \omega A \approx 15{,}81\cdot 0{,}06 \approx 0{,}949\,\text{m/s}, nên v≈0,671 m/sv \approx 0{,}671\,\text{m/s}.

Ví dụ 3 (chu kì năng lượng)

Con lắc dao động với tần số 2,5 Hz2{,}5\,\text{Hz}. Tính chu kì biến thiên của động năng, tần số biến thiên của thế năng, và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng.

Giải. T=12,5=0,4 sT = \dfrac{1}{2{,}5} = 0{,}4\,\text{s}. Chu kì của động năng T2=0,2 s\dfrac{T}{2} = 0{,}2\,\text{s}; tần số của thế năng 2f=5 Hz2f = 5\,\text{Hz}; hai lần liên tiếp Wđ=WtW_đ = W_t cách nhau T4=0,1 s\dfrac{T}{4} = 0{,}1\,\text{s}.

Ví dụ 4 (đọc độ cứng từ đồ thị)

Đồ thị thế năng theo li độ là parabol đi qua gốc, đạt 0,2 J0{,}2\,\text{J} tại x=±10 cmx = \pm 10\,\text{cm} (hai biên). Chu kì dao động của quả nặng là 0,2π s0{,}2\pi\,\text{s}. Tìm kk và mm.

Giải. W=0,2 JW = 0{,}2\,\text{J} tại A=0,1 mA = 0{,}1\,\text{m}: k=2WA2=0,40,01=40 N/mk = \dfrac{2W}{A^2} = \dfrac{0{,}4}{0{,}01} = 40\,\text{N/m}. ω=2π0,2π=10 rad/s\omega = \dfrac{2\pi}{0{,}2\pi} = 10\,\text{rad/s} nên m=kω2=40100=0,4 kgm = \dfrac{k}{\omega^2} = \dfrac{40}{100} = 0{,}4\,\text{kg}.

Ví dụ 5 (con lắc đơn)

Con lắc đơn l=0,8 ml = 0{,}8\,\text{m}, quả nặng m=0,05 kgm = 0{,}05\,\text{kg}, kéo lệch α0=6∘\alpha_0 = 6^\circ rồi thả (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2). Tính cơ năng và tốc độ cực đại.

Giải. W=mgl(1−cos⁡6∘)=0,05⋅10⋅0,8⋅0,005478≈2,19⋅10−3 JW = mgl(1 - \cos 6^\circ) = 0{,}05\cdot 10\cdot 0{,}8\cdot 0{,}005478 \approx 2{,}19\cdot 10^{-3}\,\text{J}. vmax⁡=2Wm≈0,296 m/sv_{\max} = \sqrt{\dfrac{2W}{m}} \approx 0{,}296\,\text{m/s}. (Công thức góc nhỏ 12mglα02\dfrac12 mgl\alpha_0^2 với α0=0,1047 rad\alpha_0 = 0{,}1047\,\text{rad} cho 2,19⋅10−3 J2{,}19\cdot10^{-3}\,\text{J}, trùng đến ba chữ số.)

Ví dụ 6 (tỉ số tại một li độ)

Tại li độ x=A3x = \dfrac{A}{3}, tỉ số WđWt\dfrac{W_đ}{W_t} bằng bao nhiêu?

Giải. Wt=12kA29=W9W_t = \dfrac12 k\dfrac{A^2}{9} = \dfrac{W}{9}, Wđ=8W9W_đ = \dfrac{8W}{9} nên WđWt=8\dfrac{W_đ}{W_t} = 8.

Tiếp theoLuyện tập →