LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

DL · 0335 phút

Đơn vị SI, tiền tố và đổi đơn vị

Nhân với tỉ số bằng 1

01Tự kiểm tra

  1. Đổi 54 km/h54\ \text{km/h} sang m/s\text{m/s}.
Đáp án

54/3,6=15 m/s54/3{,}6 = 15\ \text{m/s}.

  1. Đổi 0,8 g/cm30{,}8\ \text{g/cm}^3 sang kg/m3\text{kg/m}^3.
Đáp án

800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3.

  1. 1 J1\ \text{J} bằng bao nhiêu đơn vị cơ bản?
Đáp án

1 kg⋅m2/s21\ \text{kg}\cdot\text{m}^2/\text{s}^2.

  1. Đổi 45 cm245\ \text{cm}^2 sang m2\text{m}^2.
Đáp án

45×10−4=4,5×10−3 m245\times10^{-4} = 4{,}5\times10^{-3}\ \text{m}^2.

Luyện tập · đổi đơn vị

Đổi các đại lượng sau sang đơn vị SI (hoặc đơn vị yêu cầu). Nhập số, dùng dấu phẩy hoặc dấu chấm thập phân đều được.

m/s
kg/m³
MJ
m²