LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

DL · 0640 phút

Sai số của phép đo trực tiếp

Thước, thước kẹp, nhiều lần đo

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Sai số tuyệt đối, sai số tỉ đối của một phép đo

  1. Xác định Aˉ\bar A (hoặc giá trị đo) và ΔA\Delta A.
  2. δA=ΔAAˉ×100%\delta A = \dfrac{\Delta A}{\bar A}\times100\% (chia cho giá trị đo, không chia cho sai số).
  3. Nếu biết δ\delta và Aˉ\bar A: ΔA=δ⋅Aˉ\Delta A = \delta\cdot\bar A. Khoảng giá trị: [Aˉ−ΔA; Aˉ+ΔA][\bar A - \Delta A;\ \bar A + \Delta A].
  4. Ghi kết quả đúng quy tắc chữ số có nghĩa.

Dạng: Giá trị trung bình và sai số của nhiều lần đo

  1. Tính Aˉ\bar A (giữ nguyên các chữ số, chưa làm tròn).
  2. Tính ΔAi=∣Ai−Aˉ∣\Delta A_i = \lvert A_i - \bar A\rvert cho mỗi lần, rồi ΔA‾\overline{\Delta A}.
  3. Cộng sai số dụng cụ theo yêu cầu của đề: ΔA=ΔA‾+ΔA′\Delta A = \overline{\Delta A} + \Delta A'.
  4. Làm tròn ΔA\Delta A (một chữ số có nghĩa), làm tròn Aˉ\bar A cùng hàng; tính δA\delta A.

Dạng: So sánh độ chính xác của hai phép đo

  1. Tính δ1=Δ1/Aˉ1\delta_1 = \Delta_1/\bar A_1 và δ2=Δ2/Aˉ2\delta_2 = \Delta_2/\bar A_2.
  2. Phép đo có δ\delta nhỏ hơn chính xác hơn.
  3. Chọn dụng cụ: yêu cầu δ≤\delta \le ngưỡng thì cần Δ′≤\Delta' \le ngưỡng ×Aˉ\times\bar A.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Chia ΔA\Delta A cho sai số khácδ\delta phải chia cho giá trị đoδ=ΔA/Aˉ\delta = \Delta A/\bar A
Lấy Ai−AˉA_i-\bar A có dấu rồi cộngÂm dương triệt tiêu, trung bình bằng 00Lấy trị tuyệt đối
Quên sai số dụng cụSai số thực lớn hơnCộng ΔA′\Delta A' khi đề yêu cầu
Làm tròn Aˉ\bar A trước khi tính ΔAi\Delta A_iSai số tích luỹLàm tròn cuối cùng
Viết A=20,30±0,2A = 20{,}30\pm0{,}2Aˉ\bar A và ΔA\Delta A khác hàng thập phânA=20,3±0,2A=20{,}3\pm0{,}2
So sánh bằng sai số tuyệt đốiBỏ qua độ lớn đại lượngDùng sai số tỉ đối
Quên đổi sang %Khác đơn vị so với đề×100%\times100\%
Tiếp theoVí dụ →