LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MT · 0640 phút

Tổng hợp vận tốc vuông góc: qua sông, khoảng cách nhỏ nhất

Thuyền qua sông, khoảng cách nhỏ nhất

01Tự kiểm tra

  1. Thuyền 44 m/s so với nước, nước chảy 33 m/s. Lái vuông góc bờ thì tốc độ so với bờ?
Đáp án

42+32=5\sqrt{4^2 + 3^2} = 5 m/s.

  1. Sông rộng 200200 m, thuyền 44 m/s so với nước, nước 33 m/s, lái vuông góc bờ. Thời gian qua sông và quãng trôi?
Đáp án

t=200/4=50t = 200/4 = 50 s; trôi 3⋅50=1503\cdot 50 = 150 m.

  1. Cùng sông và thuyền ở câu 2, để tới đúng đối diện thì lái lệch bao nhiêu độ và mất bao lâu?
Đáp án

sin⁡θ=3/4\sin\theta = 3/4, θ≈48,6∘\theta \approx 48{,}6^\circ; t=200/16−9=200/7≈75,6t = 200/\sqrt{16 - 9} = 200/\sqrt7 \approx 75{,}6 s.

  1. Thuyền 22 m/s so với nước, nước chảy 22 m/s. Có tới được đúng đối diện không?
Đáp án

Không: sin⁡θ=1\sin\theta = 1 nghĩa là θ=90∘\theta = 90^\circ, thuyền chỉ chạy dọc bờ và không sang được bờ bên kia.

Luyện tập · vận tốc vuông góc, qua sông

Sông rộng , nước chảy . Thuyền có tốc độ so với nước và được lái vuông góc bờ.

s
m
m/s

Sông rộng , nước chảy . Thuyền so với nước, được lái để tới đúng điểm đối diện.

°
s

Tàu cách giao điểm của hai luồng về phía nam, đi về phía bắc . Tàu cách về phía tây, đi về phía đông . Cùng xuất phát.

h
km