LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

NEM · 0435 phút

Ném xiên từ mặt đất - thời gian bay, tầm cao, tầm xa

Thời gian bay, tầm cao, tầm xa

01Tự kiểm tra

  1. Ném xiên từ mặt đất với v0=40 m/sv_0 = 40\,\text{m/s}, α=30∘\alpha = 30^\circ (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2). Tìm TT và HH.
Đáp án

v0y=20 m/sv_{0y} = 20\,\text{m/s}, T=4 sT = 4\,\text{s}, H=400/20=20 mH = 400/20 = 20\,\text{m}.

  1. Với dữ liệu câu 1, tìm tầm xa.
Đáp án

L=1600sin⁡60∘10=803≈138,6 mL = \dfrac{1600\sin 60^\circ}{10} = 80\sqrt3 \approx 138{,}6\,\text{m}.

  1. Một vật ném xiên đạt độ cao cực đại 20 m20\,\text{m} (g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2). Tìm v0yv_{0y} và thời gian bay.
Đáp án

v0y=2⋅10⋅20=20 m/sv_{0y} = \sqrt{2\cdot 10\cdot 20} = 20\,\text{m/s}; T=2⋅20/10=4 sT = 2\cdot 20/10 = 4\,\text{s}.

  1. Đúng hay sai: "Khi tăng v0xv_{0x} mà giữ nguyên v0yv_{0y} thì vật bay lâu hơn."
Đáp án

Sai. T=2v0y/gT = 2v_{0y}/g không đổi; chỉ tầm xa tăng.

  1. Vật ném xiên có tốc độ lúc chạm đất bằng bao nhiêu so với v0v_0 (ném từ mặt đất, bỏ qua sức cản)?
Đáp án

Bằng v0v_0 (thành phần ngang không đổi, thành phần đứng đổi dấu giữ nguyên độ lớn).

Luyện tập · ném xiên từ mặt đất

Một quả bóng được đá từ mặt sân với tốc độ , theo phương hợp phương ngang góc có và . Lấy , bỏ qua sức cản.

204060805101520x (m)y (m)H
s
m
m
m