LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

NEM · 0435 phút

Ném xiên từ mặt đất - thời gian bay, tầm cao, tầm xa

Thời gian bay, tầm cao, tầm xa

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Ném xiên từ mặt đất - thời gian bay, tầm cao, tầm xa

  1. Chọn hệ trục (OO tại điểm ném, OyOy lên), ghi gg.
  2. Phân tích: v0x=v0cos⁡αv_{0x} = v_0\cos\alpha, v0y=v0sin⁡αv_{0y} = v_0\sin\alpha.
  3. Tính T=2v0y/gT = 2v_{0y}/g, H=v0y2/(2g)H = v_{0y}^2/(2g), L=v0xTL = v_{0x}T.
  4. Vị trí và vận tốc tại tt bất kì: dùng bốn phương trình ở mục 1; nhớ vyv_y âm là đang đi xuống.
  5. Bài ngược: từ TT tìm v0y=gT/2v_{0y} = gT/2; từ HH tìm v0y=2gHv_{0y} = \sqrt{2gH}; từ LL và TT tìm v0x=L/Tv_{0x} = L/T; rồi v0=v0x2+v0y2v_0 = \sqrt{v_{0x}^2 + v_{0y}^2}, tan⁡α=v0y/v0x\tan\alpha = v_{0y}/v_{0x}.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Lấy cos⁡α\cos\alpha cho thành phần đứng (hoặc sin⁡α\sin\alpha cho thành phần ngang)Nhầm góc α\alpha với phương ngangVẽ tam giác vuông: kề α\alpha là v0xv_{0x}, đối α\alpha là v0yv_{0y}
T=v0sin⁡α/gT = v_0\sin\alpha/g (quên nhân 2)Đó là thời gian lên tới điểm cao nhấtTT là cả đi lẫn về: T=2tST = 2t_S
Cho v=0v = 0 tại điểm cao nhấtCòn vx=v0cos⁡αv_x = v_0\cos\alphaChỉ vy=0v_y = 0
Dùng L=v0TL = v_0 TL=v0xTL = v_{0x}T, không phải v0Tv_0TChỉ thành phần ngang tham gia
Quên bình phương sin⁡α\sin\alpha trong HHH=v0y2/(2g)H = v_{0y}^2/(2g)Viết HH qua v0yv_{0y} rồi mới thay
Máy tính để chế độ radiansin⁡30\sin 30 ra −0,988-0{,}988Kiểm tra chế độ độ (DEG)
Tiếp theoVí dụ →