LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

DTR · 0335 phút

Điện trường đều giữa hai bản phẳng, E = U/d

E = U/d, hạt bụi, quả cầu treo

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Điện trường đều giữa hai bản phẳng, E = U/d và lực lên điện tích

  1. Đổi dd về mét, qq về coulomb.
  2. E=UdE = \dfrac{U}{d} với dd đo dọc đường sức; chiều từ bản dương sang bản âm.
  3. F=∣q∣EF = \lvert q\rvert E; chiều cùng E⃗\vec E nếu q>0q > 0, ngược chiều nếu q<0q < 0.
  4. Gia tốc (nếu thả tự do, bỏ qua trọng lực): a=∣q∣Ema = \dfrac{\lvert q\rvert E}{m}.
  5. Điện thế tại điểm cách bản âm xx (bản âm nối đất): V=ExV = Ex.

Dạng: Hạt bụi (giọt dầu) cân bằng giữa hai bản nhiễm điện

  1. Đổi mm về kg; chọn gg (thường 10 m/s210\,\text{m/s}^2).
  2. Vẽ P⃗\vec P xuống, F⃗\vec F lên; cân bằng: ∣q∣E=mg\lvert q\rvert E = mg, suy ra ∣q∣=mgdU\lvert q\rvert = \dfrac{mgd}{U} hoặc U=mgd∣q∣U = \dfrac{mgd}{\lvert q\rvert}.
  3. Dấu của qq: lực điện hướng lên, mà E⃗\vec E hướng từ bản dương sang bản âm; bản trên dương (E hướng xuống) thì q<0q < 0; bản trên âm thì q>0q > 0.
  4. Đổi UU thì hạt chuyển động với a=∣q∣U/d−mgma = \dfrac{\lvert q\rvert U/d - mg}{m} (dương: đi lên).

Dạng: Quả cầu tích điện treo dây trong điện trường đều nằm ngang

  1. Tính lực điện F=∣q∣EF = \lvert q\rvert E và trọng lực mgmg.
  2. Hướng lực điện: cùng E⃗\vec E nếu q>0q > 0 (quả cầu lệch về phía E⃗\vec E chỉ tới), ngược nếu q<0q < 0.
  3. Cân bằng: Tcos⁡α=mgT\cos\alpha = mg, Tsin⁡α=FT\sin\alpha = F, suy ra tan⁡α=Fmg\tan\alpha = \dfrac{F}{mg} và T=mgcos⁡α=(mg)2+F2T = \dfrac{mg}{\cos\alpha} = \sqrt{(mg)^2 + F^2}.
  4. Nếu bài thả từ vị trí khác: vị trí cân bằng mới là gốc đo góc; dùng trọng lực hiệu dụng g′=(mg)2+F2mg' = \dfrac{\sqrt{(mg)^2 + F^2}}{m}.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Dùng khoảng cách giữa hai điểm không nằm dọc đường sức làm ddE=U/dE = U/d chỉ đúng khi dd đo dọc đường sứcChiếu khoảng cách lên phương đường sức
Quên đổi cm sang mEE sai 100 lầnĐổi dd về mét
Sai chiều lực lên điện tích âmLực ngược E⃗\vec EGhi dấu qq, vẽ E⃗\vec E trước
Quên đổi mg sang kg, hoặc nC, µC sang CSố mũ saiĐổi về SI từ đầu
Nhầm chiều E⃗\vec EE⃗\vec E từ bản dương sang bản âmNhìn kí hiệu dấu trên hai bản
Lấy α\alpha là góc so với phương ngangtan⁡α=F/(mg)\tan\alpha = F/(mg) chỉ cho góc so với phương thẳng đứngGhi rõ α\alpha lên hình
Tiếp theoVí dụ →