LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

TU · 0130 phút

Tụ điện và điện dung

C = Q/U, điện áp định mức

01Tự kiểm tra

  1. Tụ 10 μF10\,\mu\text{F} được nối vào nguồn 9 V9\,\text{V}. Điện tích mỗi bản là bao nhiêu?
Đáp án

Q=CU=10⋅10−6⋅9=9⋅10−5 C=90 μCQ=CU=10\cdot10^{-6}\cdot9=9\cdot10^{-5}\,\text{C}=90\,\mu\text{C} (một bản +90 μC+90\,\mu\text{C}, bản kia −90 μC-90\,\mu\text{C}).

  1. Tụ tích điện 30 nC30\,\text{nC} khi hiệu điện thế 6 V6\,\text{V}. Điện dung bằng bao nhiêu pF?
Đáp án

C=30⋅10−96=5⋅10−9 F=5000 pFC=\dfrac{30\cdot10^{-9}}{6}=5\cdot10^{-9}\,\text{F}=5000\,\text{pF} (tức 5 nF5\,\text{nF}).

  1. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm đi một nửa. Điện dung và điện tích thay đổi thế nào?
Đáp án

Điện dung không đổi; điện tích giảm đi một nửa vì Q=CUQ=CU.

  1. Tụ 100 μF−25 V100\,\mu\text{F}-25\,\text{V}. Có thể đặt vào nó nguồn 30 V30\,\text{V} không? Điện tích tối đa là bao nhiêu?
Đáp án

Không, 30 V>25 V30\,\text{V}>25\,\text{V} nên tụ có nguy cơ bị đánh thủng. Qmax⁡=100⋅10−6⋅25=2,5⋅10−3 CQ_{\max}=100\cdot10^{-6}\cdot25=2{,}5\cdot10^{-3}\,\text{C}.

Luyện tập · tụ điện và điện dung

Tụ điện ghi điện áp định mức , được đặt vào hiệu điện thế . Đáp số tính theo micrôculông (µC) khi hỏi điện tích.

µC
µC
V
µF