LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 11·10 / 2026

DDH · 0135 phút

Dao động điều hoà và phương trình li độ

x = A cos(ωt + φ), hình chiếu của chuyển động tròn

01Tự kiểm tra

  1. Vật dao động theo x=10cos⁡ ⁣(2,5πt+π3) cmx = 10\cos\!\left(2{,}5\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right)\,\text{cm}. Tìm AA, TT, ff và li độ lúc t=0t = 0.
Đáp án

A=10 cmA = 10\,\text{cm}; T=2π2,5π=0,8 sT = \dfrac{2\pi}{2{,}5\pi} = 0{,}8\,\text{s}; f=1,25 Hzf = 1{,}25\,\text{Hz}; x0=10cos⁡π3=5 cmx_0 = 10\cos\dfrac{\pi}{3} = 5\,\text{cm}.

  1. Viết x=4sin⁡ ⁣(10t) cmx = 4\sin\!\left(10t\right)\,\text{cm} về dạng Acos⁡(ωt+φ)A\cos(\omega t + \varphi) và cho biết pha ban đầu.
Đáp án

sin⁡θ=cos⁡ ⁣(θ−π2)\sin\theta = \cos\!\left(\theta - \dfrac{\pi}{2}\right) nên x=4cos⁡ ⁣(10t−π2) cmx = 4\cos\!\left(10t - \dfrac{\pi}{2}\right)\,\text{cm}, φ=−π2 rad\varphi = -\dfrac{\pi}{2}\,\text{rad}.

  1. Trong 11 phút một vật thực hiện 120120 dao động toàn phần. Tìm TT, ff, ω\omega.
Đáp án

T=60120=0,5 sT = \dfrac{60}{120} = 0{,}5\,\text{s}; f=2 Hzf = 2\,\text{Hz}; ω=4π rad/s\omega = 4\pi\,\text{rad/s}.

  1. Hình chiếu lên trục OxOx của điểm chạy đều trên đường tròn bán kính 10 cm10\,\text{cm}, quay một vòng hết 2 s2\,\text{s}, là dao động điều hoà có biên độ và tần số góc bao nhiêu?
Đáp án

A=10 cmA = 10\,\text{cm} (bán kính); ω=2π2=π rad/s\omega = \dfrac{2\pi}{2} = \pi\,\text{rad/s}.

Luyện tập · dao động điều hoà

Bài 1. Vật dao động điều hoà theo phương trình , tính bằng giây.

Bài 2. Một con lắc thực hiện dao động toàn phần trong .

Bài 3. Phương trình được viết lại dưới dạng .

Bài 4. Trong vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng lần.

s
cm
Hz
s
rad/s
rad
s