01Phương pháp giải theo dạng
Dạng: Sóng dừng trên dây: điều kiện, số bụng, nút, tốc độ truyền
- Xác định kiểu đầu dây: hai đầu cố định, hay một đầu cố định một đầu tự do.
- Viết điều kiện: hoặc . Từ số bụng cho trước tìm , rồi .
- . Đổi đơn vị về m, Hz.
- Số nút: hai đầu cố định (kể hai đầu); một đầu cố định (kể đầu cố định) với bụng.
- Bài "tìm nhỏ nhất", "hai tần số liên tiếp": dùng , hiệu hai tần số liên tiếp .
Dạng: Sóng dừng: biên độ của điểm bất kì, khoảng cách, tốc độ dao động
- Tìm từ điều kiện dây như trên.
- Biên độ điểm cách nút gần nhất : (từ bụng: ).
- Số điểm có cùng biên độ (khác và ): trong mỗi bó có điểm; số điểm số bó.
- Tốc độ dao động cực đại của một điểm biên độ : .
- Pha: cùng bó cùng pha, hai bó kề nhau ngược pha. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng: .
02Lỗi hay gặp
| Lỗi | Vì sao sai | Cách tránh |
|---|---|---|
| Dùng cho sóng dừng | Chiều dài chứa nửa bước sóng | Vẽ hình, đếm bó |
| Nhầm số bụng với số nút | Hai đầu cố định: bụng, nút | Đếm bằng hình |
| Dùng điều kiện hai đầu cố định cho đầu tự do | Đầu tự do là bụng | Xem kiểu đầu trước |
| Dùng khi tính từ nút | Từ nút là ; từ bụng mới là | Nhớ nút có biên độ ứng |
| Cho mọi điểm cùng pha | Các bó kề nhau ngược pha | Chỉ trong cùng bó cùng pha |
| Nhầm biên độ bụng với | Biên độ bụng gấp đôi biên độ sóng tới | Đọc đề: cho hay |