01Kiến thức cần nhớ
1. Phản ứng oxi hoá – khử
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng. Dấu hiệu nhận biết: có nguyên tố thay đổi số oxi hoá.
- Chất khử (chất bị oxi hoá): nhường electron, số oxi hoá tăng.
- Chất oxi hoá (chất bị khử): nhận electron, số oxi hoá giảm.
- Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá): quá trình nhường electron. Quá trình khử (sự khử): quá trình nhận electron.
● Zn · ● Zn²⁺ (ion, nhỏ hơn) · ● Cu²⁺ · ● Cu
Bấm Chạy hoặc kéo thanh tiến độ. Nhìn hai electron vàng bay từ Zn sang Cu²⁺: số oxi hoá của Zn lên 0 → +2, Cu²⁺ xuống +2 → 0. Đổi số cặp từ 1 đến 4 và xoay mô hình 3D: ion Zn²⁺ nhỏ hơn nguyên tử Zn, nguyên tử Cu đến thế chỗ.
2. Bán phản ứng
Mỗi phản ứng oxi hoá – khử gồm hai quá trình diễn ra đồng thời, ghi bằng hai bán phản ứng:
- Quá trình oxi hoá (chất khử nhường electron): .
- Quá trình khử (chất oxi hoá nhận electron): .
Cộng hai bán phản ứng sao cho electron triệt tiêu, ta được phương trình ion: . Mỗi bán phản ứng phải cân bằng cả nguyên tử và điện tích: vế trái , vế phải .
3. Loại phản ứng nào là oxi hoá – khử
| Loại phản ứng | Khi nào là oxi hoá – khử | Ví dụ |
|---|---|---|
| Phản ứng thế (đơn chất + hợp chất) | Luôn luôn | |
| Phản ứng hoá hợp | Khi có đơn chất tham gia | là có; là không |
| Phản ứng phân huỷ | Khi sinh ra đơn chất | là có; là không |
| Phản ứng trao đổi (hai hợp chất) | Không bao giờ |
Phản ứng đốt cháy nhiên liệu, gỉ sắt, quang hợp, hô hấp, luyện kim đều là phản ứng oxi hoá – khử.
| Nguyên tố | Trước | Sau | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Fe | |||
| Cu | |||
| S | |||
| O | |||
Chọn một phản ứng và đoán trước. Rồi bấm “Xem số oxi hoá” từng nguyên tố. Thử NaOH + HCl (trao đổi) so với Fe + CuSO₄ (thế), và CaO + H₂O so với Na + Cl₂ (cùng là hoá hợp, khác nhau ở đơn chất).
4. Tính oxi hoá và tính khử của chất
Chất có nguyên tố ở số oxi hoá cao nhất chỉ thể hiện tính oxi hoá (ví dụ , với S , với Mn ). Chất có nguyên tố ở số oxi hoá thấp nhất chỉ thể hiện tính khử (, , ). Chất ở mức trung gian có thể có cả hai tính (, , ); vai trò cụ thể tuỳ chất kia.
02Tóm tắt
| Ý | Nội dung |
|---|---|
| Dấu hiệu | Có nguyên tố đổi số oxi hoá |
| Chất khử | Nhường , số oxi hoá tăng, bị oxi hoá |
| Chất oxi hoá | Nhận , số oxi hoá giảm, bị khử |
| Bán phản ứng | Cân bằng nguyên tử và điện tích; nhường nhận |
| Phân loại | Thế luôn là; trao đổi không bao giờ; hoá hợp và phân huỷ khi có đơn chất |
| Số oxi hoá trung gian | Có cả tính oxi hoá và tính khử |
03Mở rộng
Mạnh yếu của chất oxi hoá, chất khử. Phản ứng oxi hoá – khử xảy ra theo chiều chất oxi hoá mạnh hơn nhận electron của chất khử mạnh hơn, tạo chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn. Trong phản ứng , Fe khử mạnh hơn Cu và oxi hoá mạnh hơn ; ngược lại Cu không khử được . Với halogen, đẩy được ra khỏi muối bromide vì oxi hoá mạnh hơn (sẽ gặp lại ở phần halogen).
Quang hợp. cũng là oxi hoá – khử: C trung bình trong là xuống trong glucose, còn O trong nước trong . Số electron: C nhận ; O nhường .