01Kiến thức cần nhớ
1. Nhận biết ion halide bằng
Ion tạo kết tủa với , , nhưng không với ( tan):
| Ion | Hiện tượng khi nhỏ | Phương trình ion |
|---|---|---|
| không có kết tủa | không phản ứng | |
| kết tủa trắng | ||
| kết tủa vàng nhạt | ||
| kết tủa vàng |
Phương trình phân tử, ví dụ: . Màu vàng nhạt của và vàng của gần nhau: khi phân vân, nhờ thêm các thử nghiệm phụ:
- Thêm dung dịch ammonia: tan (), tan rất ít, không tan.
- Ánh sáng làm , bị phân huỷ thành bạc, kết tủa sẫm dần (): đó là nguyên lí của phim ảnh. Nên cất trong lọ tối.
Để nhận biết bốn dung dịch , , , : lấy mẫu thử, nhỏ ; mẫu không có kết tủa là , mẫu trắng là , vàng nhạt là , vàng là .
Chọn mẫu rồi nhỏ AgNO₃ từng bước. Thử chế độ Mẫu X chưa biết: dùng màu kết tủa, NH₃ và ánh sáng để kết luận.
2. Tính khử của ion halide với đặc
Sulfuric acid đặc là chất oxi hoá mạnh. Nó chỉ lấy electron của ion halide đủ mạnh để khử:
| Muối | Phản ứng với đặc | Sản phẩm của |
|---|---|---|
| , (rắn) | không đổi (): chỉ trao đổi | |
| () | ||
| () |
Tính khử của ion halide: . và không bị đặc oxi hoá, nên phản ứng với muối rắn dùng để điều chế và . Không điều chế và bằng cách này vì chúng bị oxi hoá tiếp thành , .
Cân bằng cho : ; ; số electron bằng nhau, hệ số . Với : (nhường mỗi ) và ; bội chung của và là : ứng với .
Chọn NaCl, NaBr hoặc NaI và kéo lượng muối: để ý số oxi hoá của lưu huỳnh và số mol electron trao đổi.
3. Hỗn hợp muối halide: bảo toàn nguyên tố và tăng giảm khối lượng
Hai đại lượng giúp lập hệ phương trình khi biến hỗn hợp muối thành một muối duy nhất:
- Bảo toàn nguyên tố: số mol (hoặc kim loại) không đổi. Nếu hỗn hợp , chuyển hết thành thì .
- Tăng giảm khối lượng: mỗi mol thành khối lượng giảm g; mỗi mol giảm g. Với , mỗi mol thành khối lượng tăng g.
Thứ tự phản ứng với thiếu: trước, sau (bài 2). Với dư thì cả , , đều kết tủa, còn không.
Kéo điểm trên mặt phẳng (a, b) tới chỗ hai đường cắt nhau. Khi khớp, nhãn xanh xuất hiện và khối lượng giảm trùng với 44,5a + 91,5b.
02Tóm tắt
| Ý | Nội dung |
|---|---|
| Với | không kết tủa; trắng; vàng nhạt; vàng |
| Phương trình ion | |
| Với đặc | tạo ; tạo , ; tạo , |
| Tính khử | |
| Hỗn hợp muối | bảo toàn , tăng giảm khối lượng (, , g/mol) |
03Mở rộng
- Phản ứng của với đặc phụ thuộc điều kiện: có thể cho hoặc thay vì . Các sách giáo khoa viết sản phẩm khử khác nhau, nên khi làm bài luôn bám đề.
- Khi mẫu có thể chứa hay (cũng kết tủa với ), người ta acid hoá bằng trước để loại chúng; kết tủa halide bạc không tan trong .