01Kiến thức cần nhớ
1. Tính theo phương trình oxi hoá – khử
Phương trình oxi hoá – khử cân bằng cho tỉ lệ mol giữa các chất, y như mọi phương trình hoá học. Ví dụ : mol phản ứng với mol CO tạo mol Fe và mol .
Các công thức đổi: ; với khí ở 25 °C, 1 bar, ; với kilomol: , khối lượng mol tính bằng cùng con số với , và tính bằng với .
2. Chất dư và chất thiếu
Khi đề cho lượng cả hai chất phản ứng, so sánh của mỗi chất. Chất có giá trị nhỏ hơn là chất thiếu (phản ứng hết); tính sản phẩm theo chất thiếu. Phần còn lại là chất dư.
3. Hiệu suất
- Tìm sản phẩm thực tế: .
- Tìm chất ban đầu cần dùng để thu một lượng sản phẩm thực tế: (chia, không nhân).
4. Quặng và độ tinh khiết
Quặng chứa phần chính (ví dụ trong hematite) và tạp chất. Chỉ phần nguyên chất phản ứng, nên luôn tính trước. Gang là hợp kim sắt có khoảng vài phần trăm carbon: khối lượng gang .
| n(Fe₂O₃) | 5 kmol |
| n(CO) lí thuyết = 3·n(Fe₂O₃) | 15 kmol |
| V(CO) lí thuyết | 371,8 m³ |
| n(CO) theo Fe thực | 13,5 kmol |
| V(CO) theo Fe thực | 334,7 m³ |
Sản phẩm thực tế: nhân H. Chất ban đầu cần dùng: chia H. 1 kmol khí ở 25 °C, 1 bar chiếm 24,79 m³.
Kéo hàm lượng, hiệu suất và phần trăm Fe: mỗi bậc nhỏ đi một hệ số. Đổi sang Tính ngược để nhập khối lượng gang cần làm và xem cần bao nhiêu quặng (chia hiệu suất, không nhân). V(CO) ở dưới tính theo 24,79 m³/kmol.
02Tóm tắt
| Ý | Nội dung |
|---|---|
| Tỉ lệ | Hệ số phương trình tỉ lệ mol |
| Chất thiếu | nhỏ nhất |
| Hiệu suất | Sản phẩm thực tế lí thuyết ; chất ban đầu lí thuyết |
| Quặng | Nhân hàm lượng trước, chia khi tính ngược |
| Gang | |
| Khí | (L cho mol, cho kmol) |
03Mở rộng
Dạng: Chuẩn độ oxi hoá – khử bằng , nồng độ và độ tinh khiết
Chuẩn độ là thêm từ burette dung dịch có nồng độ biết (ở đây ) vào dung dịch cần xác định cho đến điểm tương đương. tím tự làm chỉ thị: giọt dư đầu tiên làm dung dịch hồng nhạt bền. Với trong môi trường loãng:
tỉ lệ (mỗi nhận , mỗi nhường ).
Ví dụ. Lấy dung dịch đã acid hoá, chuẩn độ bằng hết . mol; mol; nồng độ .
Độ tinh khiết. Hoà mẫu thành , lấy chuẩn độ như trên: trong có mol, trong có mol (nhân hệ số pha loãng ); g, độ tinh khiết . Với : , tỉ lệ .