LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

CTN · 0540 phút

Cấu hình electron của nguyên tử

Vững bền, Pauli, Hund

01Tự kiểm tra

  1. Viết cấu hình electron của phosphorus (Z=15Z = 15). Có mấy electron độc thân?
Đáp án

1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3; 33 electron độc thân.

  1. Nguyên tử có cấu hình [Ne]3s2[\text{Ne}]3s^2 thuộc nguyên tố nào?
Đáp án

Z=10+2=12Z = 10 + 2 = 12: magnesium.

  1. Phân lớp ngoài cùng của calcium (Z=20Z = 20) và số electron lớp ngoài cùng?
Đáp án

4s24s^2; 22 electron lớp ngoài cùng.

  1. Viết cấu hình electron của oxygen (Z=8Z = 8) và số electron độc thân.
Đáp án

1s22s22p41s^2 2s^2 2p^4; 2p42p^4 ghép thành ↑↓ ↑ ↑\uparrow\downarrow\ \uparrow\ \uparrow nên 22 electron độc thân.

  1. Argon (Z=18Z = 18) có mấy electron lớp ngoài cùng? Vì sao ít phản ứng?
Đáp án

88 electron (3s23p63s^2 3p^6): lớp ngoài cùng đủ, cấu hình bền.

Luyện tập · cấu hình electron

Nguyên tử X có cấu hình electron .