01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (nguyên tử nhường electron)
Magnesium có . Viết cấu hình electron của và ; cho biết giống khí hiếm nào.
Giải. : , lớp ngoài cùng có electron nên nhường electron (lớp ). có electron: , giống .
Bước 1 / 4
Ví dụ 2 (nguyên tử nhận electron)
Oxygen có . Tạo ion nào, có bao nhiêu electron?
Giải. : , lớp ngoài cùng có electron, cần nhận electron. Tạo có electron: , giống .
Ví dụ 3 (điện tích )
Viết ion tạo thành từ () và từ ().
Giải. : , có electron lớp ngoài, nhường : ( electron). : , có electron lớp ngoài, nhận : ( electron). Cả hai đều giống .
Ví dụ 4 (từ ion tìm nguyên tố)
Ion có electron. Tìm và nêu tên nguyên tố.
Giải. nên : chlorine. có cấu hình , nhận electron thành giống .
Ví dụ 5 (nhường hay nhận)
Nguyên tử có cấu hình . Nó nhường hay nhận electron? Ion tạo thành?
Giải. Lớp ngoài cùng () có electron, nên nhận electron. (, phosphorus) tạo với electron, giống .