01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (phản ứng toả nhiệt)
Sơ đồ cho phản ứng thuận: chất đầu ở mức , đỉnh ở , sản phẩm ở . Tính , và .
Giải.
- : toả nhiệt.
- .
- (kiểm tra: ).
Phản ứng nghịch có lớn hơn nên khó xảy ra hơn phản ứng thuận.
Bước 1 / 4
Đọc ba mức: chất đầu , đỉnh , sản phẩm (kJ/mol).
Ví dụ 2 (phản ứng thu nhiệt)
Chất đầu ở , đỉnh ở , sản phẩm ở . Tính ba đại lượng.
Giải. (thu nhiệt); ; . Sản phẩm cao hơn chất đầu nên .
Ví dụ 3 (từ hai năng lượng hoạt hoá)
Một phản ứng có và . Tính và cho biết toả hay thu nhiệt.
Giải. : toả nhiệt (sản phẩm thấp hơn chất đầu ).
Ví dụ 4 (có xúc tác)
Phản ứng ở ví dụ 1 dùng xúc tác làm đỉnh hạ xuống còn (chất đầu vẫn , sản phẩm vẫn ). Tính , , mới.
Giải. (không đổi); (giảm ); (cũng giảm ).