LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TDP · 0430 phút

Tốc độ phản ứng từ thể tích khí thu được

V → n → ΔC → v, 24,79 L/mol

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (kẽm và dung dịch HCl)

Cho kẽm dư vào 50 mL50\ \text{mL} dung dịch HCl. Sau 40 s40\ \text{s} thu được 49,58 mL49{,}58\ \text{mL} khí H2\mathrm{H_2} (đkc). Tính tốc độ tạo H2\mathrm{H_2} (mol/s), độ giảm nồng độ HCl, tốc độ mất HCl và tốc độ của phản ứng Zn+2HCl→ZnCl2+H2\mathrm{Zn} + 2\mathrm{HCl} \rightarrow \mathrm{ZnCl_2} + \mathrm{H_2}.

Giải.

  1. n(H2)=49,58×10−324,79=2,0×10−3 moln(\mathrm{H_2}) = \dfrac{49{,}58\times10^{-3}}{24{,}79} = 2{,}0\times10^{-3}\ \text{mol}; tốc độ tạo H2\mathrm{H_2}: 2,0×10−340=5,0×10−5 mol/s\dfrac{2{,}0\times10^{-3}}{40} = 5{,}0\times10^{-5}\ \text{mol/s}.
  2. n(HCl)=2×2,0×10−3=4,0×10−3 moln(\mathrm{HCl}) = 2\times2{,}0\times10^{-3} = 4{,}0\times10^{-3}\ \text{mol}.
  3. ∣ΔC(HCl)∣=4,0×10−30,050=0,080 M\lvert\Delta C(\mathrm{HCl})\rvert = \dfrac{4{,}0\times10^{-3}}{0{,}050} = 0{,}080\ \text{M}.
  4. vˉHCl=0,08040=2,0×10−3 mol/(L⋅s)\bar v_{\mathrm{HCl}} = \dfrac{0{,}080}{40} = 2{,}0\times10^{-3}\ \text{mol/(L}\cdot\text{s)}.
  5. Tốc độ phản ứng: vˉ=2,0×10−32=1,0×10−3 mol/(L⋅s)\bar v = \dfrac{2{,}0\times10^{-3}}{2} = 1{,}0\times10^{-3}\ \text{mol/(L}\cdot\text{s)} (cũng bằng tốc độ tạo H2\mathrm{H_2} chia VddV_{\text{dd}}: 5,0×10−5/0,0505{,}0\times10^{-5} / 0{,}050).
V(H₂)49,58 mL›n(H₂)2,0·10⁻³ mol›n(HCl)4,0·10⁻³ mol›ΔC(HCl)0,080 M›v phản ứng1,0·10⁻³ mol/(L·s)

Bước 1 / 4

Đổi đơn vị: ; .

Ví dụ 2 (dãy số liệu: đá vôi với acid)

Cho đá vôi vào dung dịch HCl dư 100 mL100\ \text{mL}: CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2+H2O\mathrm{CaCO_3} + 2\mathrm{HCl} \rightarrow \mathrm{CaCl_2} + \mathrm{CO_2} + \mathrm{H_2O}. Thể tích CO2\mathrm{CO_2} (mL, đkc) thu được theo thời gian:

tt (s)0306090120
VV (mL)037,1961,9874,3774,37

Tính tốc độ tạo CO2\mathrm{CO_2} (mol/s) trong từng khoảng và nhận xét.

Giải.

  1. n(CO2)n(\mathrm{CO_2}) tích luỹ: 00; 37,19×10−324,79=1,50×10−3\dfrac{37{,}19\times10^{-3}}{24{,}79} = 1{,}50\times10^{-3}; 2,50×10−32{,}50\times10^{-3}; 3,00×10−33{,}00\times10^{-3}; 3,00×10−3 mol3{,}00\times10^{-3}\ \text{mol}.
  2. Tốc độ tạo CO2\mathrm{CO_2} từng khoảng 30 s30\ \text{s}: 1,50×10−330=5,0×10−5\dfrac{1{,}50\times10^{-3}}{30} = 5{,}0\times10^{-5}; 1,00×10−330=3,3×10−5\dfrac{1{,}00\times10^{-3}}{30} = 3{,}3\times10^{-5}; 0,50×10−330=1,7×10−5\dfrac{0{,}50\times10^{-3}}{30} = 1{,}7\times10^{-5}; 0 mol/s0\ \text{mol/s}.
  3. Tốc độ giảm dần (acid loãng dần) rồi bằng 00 từ 90 s90\ \text{s}: phản ứng dừng.

Ví dụ 3 (bài ngược)

Phản ứng Zn+2HCl→ZnCl2+H2\mathrm{Zn} + 2\mathrm{HCl} \rightarrow \mathrm{ZnCl_2} + \mathrm{H_2} trong 50 mL50\ \text{mL} dung dịch có tốc độ trung bình 1,0×10−3 mol/(L⋅s)1{,}0\times10^{-3}\ \text{mol/(L}\cdot\text{s)}. Thể tích H2\mathrm{H_2} (đkc) thu được sau 40 s40\ \text{s} là bao nhiêu?

Giải. Hệ số của H2\mathrm{H_2} là 11: n(H2)=1×1,0×10−3×0,050×40=2,0×10−3 moln(\mathrm{H_2}) = 1\times1{,}0\times10^{-3}\times0{,}050\times40 = 2{,}0\times10^{-3}\ \text{mol}; V=2,0×10−3×24,79=0,04958 L=49,58 mLV = 2{,}0\times10^{-3}\times24{,}79 = 0{,}04958\ \text{L} = 49{,}58\ \text{mL}.

Ví dụ 4 (phân huỷ hydrogen peroxide thu khí oxygen)

Trong 100 mL100\ \text{mL} dung dịch H2O2\mathrm{H_2O_2} có chất xúc tác, sau 100 s100\ \text{s} thu được 24,79 mL24{,}79\ \text{mL} khí O2\mathrm{O_2} (đkc): 2H2O2→2H2O+O22\mathrm{H_2O_2} \rightarrow 2\mathrm{H_2O} + \mathrm{O_2}. Tính tốc độ phản ứng. Nếu dùng nhầm 22,4 L/mol22{,}4\ \text{L/mol} thì sai khác bao nhiêu phần trăm?

Giải.

  1. n(O2)=24,79×10−324,79=1,0×10−3 moln(\mathrm{O_2}) = \dfrac{24{,}79\times10^{-3}}{24{,}79} = 1{,}0\times10^{-3}\ \text{mol}; n(H2O2)=2,0×10−3 moln(\mathrm{H_2O_2}) = 2{,}0\times10^{-3}\ \text{mol}.
  2. ∣ΔC(H2O2)∣=2,0×10−30,100=0,020 M\lvert\Delta C(\mathrm{H_2O_2})\rvert = \dfrac{2{,}0\times10^{-3}}{0{,}100} = 0{,}020\ \text{M}; vˉH2O2=0,020100=2,0×10−4\bar v_{\mathrm{H_2O_2}} = \dfrac{0{,}020}{100} = 2{,}0\times10^{-4}.
  3. Tốc độ phản ứng vˉ=2,0×10−42=1,0×10−4 mol/(L⋅s)\bar v = \dfrac{2{,}0\times10^{-4}}{2} = 1{,}0\times10^{-4}\ \text{mol/(L}\cdot\text{s)}.
  4. Với 22,422{,}4: n=24,79×10−3/22,4=1,107×10−3n = 24{,}79\times10^{-3}/22{,}4 = 1{,}107\times10^{-3}, lớn hơn 10,7%10{,}7\% so với đúng; tốc độ cũng lớn hơn 10,7%10{,}7\%.
Tiếp theoLuyện tập →