LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

NLH · 0535 phút

Nhiệt toả ra theo lượng chất và so sánh nhiên liệu

Q = n|ΔcH|, kJ/g, kJ/L

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (từ thể tích khí)

Đốt cháy hoàn toàn 49,58 L49{,}58\ \text{L} khí CH4\mathrm{CH_4} ở 25 ∘C25\ ^\circ\mathrm{C}, 1 bar1\ \text{bar}. Tính nhiệt toả ra.

Giải. n=49,58/24,79=2,00 moln = 49{,}58/24{,}79 = 2{,}00\ \text{mol}. Q=2×890,2=1780,4 kJQ = 2\times890{,}2 = 1780{,}4\ \text{kJ}.

Ví dụ 2 (ngược: từ nhiệt tìm khối lượng)

Cần đốt bao nhiêu gam ethanol để toả 500 kJ500\ \text{kJ}?

Giải.

  1. n=500/1366,7≈0,3658 moln = 500/1366{,}7 \approx 0{,}3658\ \text{mol}.
  2. m=0,3658×46≈16,83 gm = 0{,}3658\times46 \approx 16{,}83\ \text{g}.
500 kJ÷1366,70,3658 mol×4616,83 g

Bước 1 / 3

Cần từ , .

Ví dụ 3 (phản ứng thu nhiệt và hệ số khác 1)

(a) Nung 1 kg1\ \text{kg} CaCO3\mathrm{CaCO_3} (M=100M=100) cần cấp bao nhiêu kJ, biết CaCO3(s)→CaO(s)+CO2(g)\mathrm{CaCO_3(s)} \rightarrow \mathrm{CaO(s)} + \mathrm{CO_2(g)}, ΔrH=+178,3 kJ\Delta_rH = +178{,}3\ \text{kJ}? (b) Tổng hợp N2+3H2→2NH3\mathrm{N_2} + 3\mathrm{H_2} \rightarrow 2\mathrm{NH_3}, ΔrH=−92 kJ\Delta_rH = -92\ \text{kJ}: tạo 3,4 g3{,}4\ \text{g} NH3\mathrm{NH_3} (M=17M=17) toả bao nhiêu kJ?

Giải.

  1. (a) n=1000/100=10 moln = 1000/100 = 10\ \text{mol}; Q=10×178,3=1783 kJQ = 10\times178{,}3 = 1783\ \text{kJ} (thu vào).
  2. (b) n(NH3)=3,4/17=0,2 moln(\mathrm{NH_3}) = 3{,}4/17 = 0{,}2\ \text{mol}. ΔrH\Delta_rH ứng với 22 mol NH3\mathrm{NH_3}, nên Q=0,2×92/2=9,2 kJQ = 0{,}2\times92/2 = 9{,}2\ \text{kJ} (toả ra).

Ví dụ 4 (xếp hạng nhiên liệu theo gam)

Xếp theo nhiệt toả ra khi đốt 1 g1\ \text{g} giảm dần: H2\mathrm{H_2}, CH4\mathrm{CH_4}, C\mathrm{C}, C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH}.

Giải. Chia ∣ΔcH∣\lvert\Delta_cH\rvert cho MM:

Nhiên liệuPhép chiakJ/g
H2\mathrm{H_2}285,8/2285{,}8/2142,9142{,}9
CH4\mathrm{CH_4}890,2/16890{,}2/1655,655{,}6
C\mathrm{C}393,5/12393{,}5/1232,832{,}8
C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH}1366,7/461366{,}7/4629,729{,}7

Thứ tự giảm dần: H2>CH4>C>C2H5OH\mathrm{H_2} > \mathrm{CH_4} > \mathrm{C} > \mathrm{C_2H_5OH}. Theo mol thì thứ tự khác: C2H5OH>CH4>C>H2\mathrm{C_2H_5OH} > \mathrm{CH_4} > \mathrm{C} > \mathrm{H_2}.

Ví dụ 5 (khí thải trên mỗi kJ)

So sánh khối lượng CO2\mathrm{CO_2} (M=44M=44) sinh ra trên mỗi kJ khi đốt CH4\mathrm{CH_4} và C\mathrm{C}.

Giải. Mỗi mol CH4\mathrm{CH_4} sinh 11 mol CO2\mathrm{CO_2} (44 g44\ \text{g}) và toả 890,2 kJ890{,}2\ \text{kJ}: 44/890,2≈0,049 g/kJ44/890{,}2 \approx 0{,}049\ \text{g/kJ}. Mỗi mol C\mathrm{C} sinh 44 g44\ \text{g} CO2\mathrm{CO_2} và toả 393,5 kJ393{,}5\ \text{kJ}: 44/393,5≈0,112 g/kJ44/393{,}5 \approx 0{,}112\ \text{g/kJ}. Than thải nhiều gấp khoảng 2,32{,}3 lần methane cho cùng lượng nhiệt.

Tiếp theoLuyện tập →