01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (bảng nồng độ)
Nồng độ chất A theo thời gian:
| (s) | 0 | 20 | 40 | 60 |
|---|---|---|---|---|
| (M) |
Tính tốc độ trung bình của A trong ba khoảng –, –, – và nhận xét.
Giải.
- –: .
- –: .
- –: .
- Nhận xét: tốc độ giảm dần theo thời gian vì nồng độ chất đầu giảm dần.
Bước 1 / 4
Đọc bốn điểm : .
Ví dụ 2 (tốc độ tức thời bằng tiếp tuyến)
Với đồ thị ở ví dụ 1, tiếp tuyến tại đi qua hai điểm và . Tính tốc độ tức thời của A tại và so với tốc độ trung bình khoảng – (hai phía của ).
Giải.
- Độ dốc tiếp tuyến: , đây là tốc độ tức thời tại .
- Tốc độ trung bình khoảng –: .
- Hai số gần nhau, vì khoảng đối xứng quanh và đường cong trơn. Khoảng càng ngắn thì tốc độ trung bình càng gần tốc độ tức thời.
Ví dụ 3 (đồ thị thể tích khí)
Thể tích khí (mL, đkc) thu được trong phản ứng kẽm với acid, đo mỗi :
| (s) | 0 | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (mL) | 0 | 18 | 30 | 38 | 43 | 45 | 45 |
Tìm khoảng có tốc độ tạo khí lớn nhất và thời điểm phản ứng dừng.
Giải.
- Tốc độ tạo khí từng khoảng (mL/s): ; ; ; ; ; .
- Lớn nhất ở khoảng – (), giảm dần.
- Từ trở đi không đổi (): phản ứng dừng sau khoảng .
Ví dụ 4 (so sánh hai nhiệt độ)
Chất A bị phân huỷ. Ở nồng độ giảm một nửa sau mỗi ; ở giảm một nửa sau mỗi . Nồng độ đầu . Lập bảng nồng độ sau , , và so sánh tốc độ trung bình trong đầu.
Giải.
| (s) | 0 | 20 | 40 | 60 |
|---|---|---|---|---|
| ở (M) | ||||
| ở (M) |
Trong đầu: có ; có . Đồ thị dốc hơn và về gần sớm hơn.