01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (HCl vừa khử vừa môi trường)
Cân bằng và cho biết có bao nhiêu phân tử HCl bị oxi hoá trong số phân tử phản ứng.
Giải. ; . bằng nhau, hệ số cho và , có gốc Cl. Tổng Cl: (trong ) (trong ) : hệ số HCl là . H: nên . Phương trình: . Trong HCl: bị oxi hoá, làm môi trường.
Ví dụ 2 (K₂Cr₂O₇ và HCl)
Cân bằng ; tính số HCl làm chất khử và làm môi trường.
Giải. Cr: , mỗi có Cr nhận . . Bội chung nhỏ nhất: nhân , nhân . Sản phẩm: (từ ), , . Số Cl: , nên ; H: nên . Phương trình:
HCl làm chất khử: ; làm môi trường: .
Bước 1 / 4
Ví dụ 3 (tính số mol HCl bị oxi hoá)
Cho () tác dụng hết với đặc, dư, đun nóng. Tính thể tích (đkc), số mol HCl bị oxi hoá và số mol HCl phản ứng.
Giải. mol. Theo phương trình, mol, L. HCl bị oxi hoá: mol (khối lượng g). HCl phản ứng: mol.
Ví dụ 4 (KMnO₄ và HCl, mở rộng)
Cân bằng .
Giải. Mn: , nhận ; . Bội chung nhỏ nhất của và là : nhân , nhân . Sản phẩm: , , ; Cl: ; H: . Phương trình: . HCl khử: ; môi trường: . Nếu mol phản ứng, mol, L L.
Ví dụ 5 (tự oxi hoá – khử, chlorine với kiềm)
Cân bằng (nguội) và (nóng).
Giải. Nguội: và . Số bằng nhau nên Cl thành và Cl thành : . Nóng: và ; nhận , nhường , nên và cần Cl, tức . Phương trình: .
Ví dụ 6 (nội phân tử, nhiệt phân)
Cân bằng bằng thăng bằng electron và cho biết nguyên tố nào bị oxi hoá, bị khử.
Giải. (bị khử); (bị oxi hoá). Bội chung nhỏ nhất của và là : nhân cho Cl, nhân cho . Phương trình: (nhận , nhường ).
Ví dụ 7 (phân huỷ hydrogen peroxide)
Cân bằng .
Giải. O trong là . (tạo nước) và (tạo khí). Để bằng nhau: nguyên tử O nhận (), nguyên tử nhường (): cần nguyên tử O, tức . Phương trình: .