01Kiến thức cần nhớ
1. Phá trị tuyệt đối theo dấu
nếu , nếu . Với ta chia theo dấu của , (bốn góc phần tư):
| Góc phần tư | Dấu | Bất phương trình bậc nhất |
|---|---|---|
| I | , | |
| II | , | |
| III | , | |
| IV | , |
Mỗi hàng là một hệ bậc nhất hai ẩn; miền nghiệm của bất phương trình ban đầu là hợp của bốn miền (không phải giao).
2. Tính đối xứng
Bất phương trình chỉ chứa và không đổi khi thay bởi hay bởi : miền nghiệm đối xứng qua cả hai trục. Chỉ cần vẽ phần ở góc phần tư thứ nhất rồi lấy đối xứng. Diện tích toàn miền gấp lần diện tích phần ở góc phần tư thứ nhất.
3. Hình thoi
Dạng tổng quát hơn: với , () là hình thoi có đỉnh và , hai đường chéo và :
|x| + |y| ≤ 3
|x − 1| + |y + 2| ≤ 4
2 ≤ |x| + |y| ≤ 3
|2x| + |3y| ≤ 6
4. Vành vuông và dải
- Vành: (): phần giữa hai hình vuông cùng tâm. .
- Hình chữ nhật: , là hình chữ nhật , .
- Hình chữ nhật nghiêng: , là hình chữ nhật có các cạnh nằm trên bốn đường , . Hai đường và song song, cách nhau ; hai đường cách nhau ; hai họ vuông góc nên .
Dấu bất đẳng thức nghiêm ngặt () chỉ loại biên, diện tích không đổi.
Kéo c (hay r khi p = q = 1) để thấy diện tích tăng theo bình phương: c gấp đôi thì S gấp bốn. Đổi p, q để hình vuông thành hình thoi, dời tâm bằng x₀, y₀, bật vành để khoét hình trong, kéo M để thử điểm. Tab bên cạnh là hình chữ nhật nghiêng.
02Tóm tắt
| Miền | Hình | Diện tích |
|---|---|---|
| hình vuông tâm | ||
| hình thoi | ||
| vành vuông | ||
| , | hình chữ nhật | |
| , | hình chữ nhật nghiêng |
- Phá dấu theo góc phần tư; miền chỉ chứa , thì đối xứng qua hai trục.
- Dấu hay không đổi diện tích.