01Kiến thức cần nhớ
1. Góc giữa hai vectơ
Cho , khác . Từ một điểm bất kì, đặt , . Góc (từ đến ) là góc giữa hai vectơ, kí hiệu .
- : cùng hướng; : ngược hướng; : vuông góc, viết .
Kéo thanh trượt s từ 0 đến 1: vectơ AB tịnh tiến về điểm B. Góc giữa hai vectơ chỉ đọc được khi chung gốc, và bằng 180° trừ góc B.
2. Định nghĩa và hệ quả
- .
- Cùng hướng: ; ngược hướng: .
- Bình phương vô hướng: . Đặc biệt .
- Tính góc: .
- Dấu của tích vô hướng cho biết góc nhọn (dương), vuông (bằng 0) hay tù (âm).
3. Tính chất
Với mọi , , và số :
Từ đó có các "hằng đẳng thức" giống đại số:
4. Biểu thức toạ độ
Với , :
Kéo đầu mút của a và b: hai cách tính luôn khớp, và bằng 0 đúng lúc hai vectơ vuông góc.
5. Công của lực
Lực không đổi làm vật dời theo vectơ thì công sinh ra là (đơn vị J khi lực tính bằng N, quãng đường tính bằng m).
Giữ F và d, đổi góc α: chỉ thành phần dọc đường (F cos α) sinh công. Thử α = 90° và α > 90°.
02Tóm tắt
| Nội dung | Công thức |
|---|---|
| Định nghĩa | |
| Vuông góc | |
| Độ dài | |
| Góc | |
| Toạ độ | ; cùng phương |
| Công |
- Luôn đưa hai vectơ về chung gốc trước khi đọc góc.
