LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TTB2 · 0845 phút

Điều kiện nghiệm của phương trình bậc hai theo tham số và hệ thức Viète

Tổng, tích, dấu của nghiệm

01Tự kiểm tra

  1. Tìm mm để (m−1)x2−2x+1=0(m - 1)x^2 - 2x + 1 = 0 có nghiệm.
Đáp án

m=1m = 1: −2x+1=0-2x + 1 = 0 có nghiệm. m≠1m \ne 1: Δ′=1−(m−1)=2−m≥0  ⟺  m≤2\Delta' = 1 - (m - 1) = 2 - m \ge 0 \iff m \le 2. Hợp: m≤2m \le 2.

  1. Phương trình x2−5x+3=0x^2 - 5x + 3 = 0 có hai nghiệm x1x_1, x2x_2. Tính x12+x22x_1^2 + x_2^2 và 1x1+1x2\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}.
Đáp án

S=5S = 5, P=3P = 3; Δ=25−12=13>0\Delta = 25 - 12 = 13 > 0. x12+x22=25−6=19x_1^2 + x_2^2 = 25 - 6 = 19; 1x1+1x2=SP=53\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{S}{P} = \dfrac53.

  1. Tìm mm để x2−2(m+1)x+m2=0x^2 - 2(m + 1)x + m^2 = 0 có hai nghiệm cùng dấu.
Đáp án

Δ′=(m+1)2−m2=2m+1≥0  ⟺  m≥−12\Delta' = (m + 1)^2 - m^2 = 2m + 1 \ge 0 \iff m \ge -\dfrac12 và P=m2>0  ⟺  m≠0P = m^2 > 0 \iff m \ne 0. Đáp số: m≥−12m \ge -\dfrac12, m≠0m \ne 0.

  1. Tìm mm để x2−2mx+4=0x^2 - 2mx + 4 = 0 có hai nghiệm x1x_1, x2x_2 thoả x12+x22=12x_1^2 + x_2^2 = 12.
Đáp án

Δ′=m2−4≥0\Delta' = m^2 - 4 \ge 0, ∣m∣≥2\lvert m \rvert \ge 2. S2−2P=4m2−8=12  ⟺  m2=5S^2 - 2P = 4m^2 - 8 = 12 \iff m^2 = 5, m=±5m = \pm\sqrt5, thoả ∣m∣≥2\lvert m \rvert \ge 2. Đáp số m=±5m = \pm\sqrt5.

  1. Vì sao điều kiện "hai nghiệm trái dấu" chỉ cần P<0P < 0 mà không cần Δ>0\Delta > 0?
Đáp án

P=ca<0P = \dfrac{c}{a} < 0 tương đương ac<0ac < 0, khi đó −4ac>0-4ac > 0 nên Δ=b2−4ac>0\Delta = b^2 - 4ac > 0 tự động.

Luyện tập · Viète và điều kiện Δ′
Cho phương trình . Tìm để phương trình có hai nghiệm thoả . Nhập phân số như nếu cần.