LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TTB2 · 0945 phút

Cô lập tham số trên một đoạn và hệ bất phương trình có tham số

Cực trị trên một đoạn

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Bất phương trình nghiệm đúng hoặc có nghiệm trên một đoạn, cô lập tham số

  1. Xác định miền DD của xx (đoạn hay khoảng) và đọc yêu cầu: "nghiệm đúng với mọi x∈Dx \in D" hay "có nghiệm x∈Dx \in D".
  2. Cô lập mm: đưa về m≥g(x)m \ge g(x) hoặc m≤g(x)m \le g(x); chú ý dấu của hệ số của mm.
  3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của gg trên DD (so sánh đỉnh và hai đầu mút).
  4. Tra bảng mục 2 (và mục 4 nếu DD là khoảng mở) để suy ra điều kiện mm.
  5. Kiểm biên: thay giá trị mm ở đầu mút điều kiện vào bất phương trình gốc.

Dạng: Tìm tham số để hệ bất phương trình bậc hai có nghiệm

  1. Giải bất phương trình không chứa mm, được tập S1S_1.
  2. Phân tích bất phương trình chứa mm thành nhân tử (hoặc xét Δ\Delta theo mm), tìm hai nghiệm theo mm.
  3. Chia trường hợp theo thứ tự hai nghiệm; mỗi trường hợp viết tập nghiệm S2(m)S_2(m).
  4. Với mỗi trường hợp xét S1∩S2(m)≠∅S_1 \cap S_2(m) \ne \varnothing khi nào; chú ý đầu mút mở/đóng.
  5. Lấy hợp các mm thoả ở mọi trường hợp.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Nhầm "với mọi" với "tồn tại" (đổi min⁡\min thành max⁡\max)Hai yêu cầu có điều kiện ngược nhauDùng bảng mục 2; nhớ "với mọi" là so với cực trị khó nhất
Chia cho biểu thức âm mà không đổi chiềuQuy tắc bất đẳng thứcXét dấu h(x)h(x) trên DD trước khi chia
Chia cho xx khi xx có thể bằng 00Mất nghiệm x=0x = 0 hoặc phép chia vô nghĩaXét riêng x=0x = 0
Tìm min⁡\min max⁡\max chỉ ở đầu mút, quên đỉnh nằm trong đoạnCực trị có thể ở đỉnhLuôn kiểm −q2p∈[u;v]-\dfrac{q}{2p} \in [u; v] hay không
Quên phân biệt đoạn đóng và khoảng mởCực trị có thể không đạtVới khoảng mở, kiểm riêng giá trị biên bằng cách thay vào
Quên trường hợp hai nghiệm trùng (m=1m = 1) khi chia trường hợpTập nghiệm đổi dạng (x≠1x \ne 1)Xét ba trường hợp: <<, ==, >>
Lấy giao sai đầu mútĐầu mút phải thuộc cả hai tậpĐối chiếu từng đầu mút
Tiếp theoVí dụ →