LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

BPT · 0640 phút

Bài toán quy hoạch tuyến tính thực tế

Lãi lớn nhất, chi phí nhỏ nhất

01Tự kiểm tra

  1. Một sản phẩm A cần 11 giờ máy và 22 kg nguyên liệu; B cần 22 giờ máy và 11 kg. Có 1010 giờ máy và 1111 kg nguyên liệu. Lãi 33 triệu (A), 22 triệu (B). Lãi lớn nhất là bao nhiêu và đạt khi nào?
Đáp án

Ràng buộc x+2y≤10x + 2y \le 10, 2x+y≤112x + y \le 11, x,y≥0x, y \ge 0; đỉnh (0;0)(0;0), (5,5; 0)(5{,}5;\,0), (0; 5)(0;\,5), (4; 3)(4;\,3). F=3x+2yF = 3x + 2y: 00; 16,516{,}5; 1010; 1818. Lãi lớn nhất 1818 triệu tại x=4x = 4, y=3y = 3.

  1. Gói P cho 22 đơn vị chất X và 11 đơn vị chất Y, giá 55 nghìn; gói Q cho 11 đơn vị X và 11 đơn vị Y, giá 44 nghìn. Cần ít nhất 1212 đơn vị X và 88 đơn vị Y. Mua bao nhiêu gói mỗi loại để rẻ nhất? (Cho phép số thực.)
Đáp án

2x+y≥122x + y \ge 12, x+y≥8x + y \ge 8, x,y≥0x, y \ge 0; đỉnh (0; 12)(0;\,12), (4; 4)(4;\,4), (8; 0)(8;\,0). F=5x+4yF = 5x + 4y: 4848; 3636; 4040. Rẻ nhất 3636 nghìn, mua 44 gói P và 44 gói Q.

  1. Ở ví dụ 1, nếu lãi là 2020 nghìn (A) và 4040 nghìn (B) thì có bao nhiêu phương án tối ưu?
Đáp án

Vô số: mọi điểm của cạnh nối (0; 50)(0;\,50) và (20; 40)(20;\,40), với lãi chung 2 0002\,000 nghìn đồng.

  1. Mỗi sản phẩm loại I cần 4545 phút máy, máy chạy tối đa 2020 giờ. Viết ràng buộc theo xx (số sản phẩm I) bằng đơn vị phút, rồi bằng đơn vị giờ.
Đáp án

Phút: 45x≤1 20045x \le 1\,200 (vì 2020 giờ =1 200= 1\,200 phút). Giờ: 0,75x≤200{,}75x \le 20. Hai cách cùng cho x≤26,6‾x \le 26{,}\overline{6}.

Luyện tập · quy hoạch thực tế

Một cơ sở làm ghế gỗ và bàn gỗ. Mỗi chiếc ghế gỗ cần 1 tấm gỗ và 3 giờ công thợ; mỗi chiếc bàn gỗ cần 3 tấm gỗ và 4 giờ công thợ. Cơ sở có 25 tấm gỗ và 50 giờ công thợ. Lãi 50 nghìn đồng mỗi chiếc ghế gỗ, 75 nghìn đồng mỗi chiếc bàn gỗ. Gọi , là số ghế gỗ, bàn gỗ làm ra.

612186Oxy