01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (phân thức)
Tìm tập xác định của .
Giải. Cần , tức , nên và . Vậy .
Ví dụ 2 (hai căn, một nằm ở mẫu)
Tìm tập xác định của .
Giải.
- Căn thứ nhất: .
- Căn ở mẫu: (vừa có căn vừa nằm ở mẫu nên phải lớn hơn ).
Giao: . Vậy .
Bước 1 / 4
Ví dụ 3 (căn trên phân thức)
Tìm tập xác định của .
Giải. Điều kiện: và . Vậy . Ở đây phải loại điểm dù nó đã nằm trong nửa khoảng .
Ví dụ 4 (có giá trị tuyệt đối)
Tìm tập xác định của .
Giải. Mẫu: . Căn: . Vậy .
Ví dụ 5 (căn của tích, cần bảng dấu)
Tìm tập xác định của .
Giải. Từ căn: . Bảng dấu cho hoặc . Từ mẫu: . Giao: rồi loại (nó nằm trong ): .
Ví dụ 6 (tham số ở mẫu)
Tìm để hàm số xác định trên khoảng .
Giải. . Hàm xác định trên khi không chứa điểm , tức , nghĩa là hoặc .
Ví dụ 7 (tham số trong hai căn)
Tìm để hàm số xác định trên đoạn .
Giải. Điều kiện: và , nên . Cần :
- đầu trái: ;
- đầu phải: mở tại , đóng tại nên cần .
Vậy , tức .
Ví dụ 8 (tập xác định bằng đúng một tập cho trước)
Tìm để tập xác định của là .
Giải. Điều kiện: và . Vậy (khi ). Để cần , tức .
Ví dụ 9 (khó: tham số chứa ở hai phía)
Tìm để hàm số xác định trên khoảng .
Giải. Điều kiện: và , nên (khi , tức ). Cần :
- đầu trái: ;
- đầu phải: cả hai mở tại và , nên cần .
Hai điều kiện đều kéo theo nên không cần xét thêm. Vậy .
Kéo m qua 1/2 và qua 1: D đổi từ đỏ sang xanh rồi lại đỏ. Tại m = 1/2 hai đầu mở trùng nhau mà vẫn được; tại m = 1 đầu trái của D đúng bằng 0, vẫn được.
Bước 1 / 5
Ví dụ 10 (tập giá trị)
Tìm tập giá trị của a) ; b) ; c) ; d) trên .
Giải. a) nên ; và khi , mọi đều đạt được (). .
b) , căn luôn và nhận mọi giá trị (). .
c) . Tách . Vì nên . Còn mọi đều đạt được: từ suy . .
d) giảm khi tăng. ; . .