01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (tịnh tiến đường thẳng)
Tịnh tiến đồ thị sang phải đơn vị và lên trên đơn vị. Viết phương trình đồ thị mới.
Giải. . Kiểm: điểm thuộc đồ thị gốc, chuyển thành ; thay vào : . Đúng.
Bước 1 / 4
Ví dụ 2 (tịnh tiến sang trái, xuống dưới)
Tịnh tiến sang trái đơn vị và xuống dưới đơn vị.
Giải. Sang trái : thay bằng ; xuống : trừ . . Điểm gốc chuyển thành , thoả: .
Ví dụ 3 (tịnh tiến hàm trị tuyệt đối)
Viết phương trình đồ thị nhận được khi tịnh tiến sang phải đơn vị và lên đơn vị. Đỉnh mới ở đâu?
Giải. . Đỉnh chữ V từ chuyển thành .
Ví dụ 4 (tịnh tiến hyperbol)
Tịnh tiến sang phải và lên . Rút gọn công thức và nêu tập xác định, tập giá trị.
Giải. . Gốc có , ; mới: , .
Ví dụ 5 (bài ngược: đọc phép tịnh tiến)
a) Đồ thị nhận được từ bằng phép tịnh tiến nào? b) Đồ thị nhận được từ bằng phép tịnh tiến nào?
Giải. a) với : sang phải , lên . b) : sang trái , xuống .
Ví dụ 6 (một đường thẳng, nhiều phép tịnh tiến)
Tìm các phép tịnh tiến (sang phải , lên ) biến đường thẳng thành . Có bao nhiêu phép như thế?
Giải. Đồ thị mới . Cần , tức . Mọi cặp đều được, vô số phép; chẳng hạn (sang phải ) hay (xuống ). Lý do: dời đường thẳng dọc theo chính nó thì nó vẫn trùng với nó.
Ví dụ 7 (đối xứng)
Viết công thức đồ thị của sau khi đối xứng qua a) ; b) ; c) gốc .
Giải. a) . b) . c) .
Ví dụ 8 (hàm lẻ)
Xét tính chẵn lẻ của .
Giải. , đối xứng. . Vậy lẻ.
Bước 1 / 4
Ví dụ 9 (hàm chẵn, có giá trị tuyệt đối)
Xét .
Giải. . . Vậy chẵn.
Ví dụ 10 (không chẵn không lẻ; tập xác định không đối xứng)
Xét và .
Giải. , . nên không chẵn; nên không lẻ. Với : không đối xứng ( nhưng ), nên không chẵn không lẻ.
Ví dụ 11 (tìm tham số)
a) Tìm để là hàm chẵn. b) Tìm để là hàm lẻ.
Giải. a) . với mọi khi , tức với mọi , nên .
b) . Cần , tức với mọi , nên .
Ví dụ 12 (khó: tập xác định đối xứng và hàm phân thức)
Xét tính chẵn lẻ của và .
Giải. Với : đối xứng; : lẻ. Với : không đối xứng ( nhưng ); hàm không chẵn không lẻ.