LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0235 phút

Phủ định mệnh đề, kí hiệu ∀ và ∃

Một phản ví dụ là đủ

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Lập phủ định, xét đúng sai mệnh đề có ∀\forall, ∃\exists

Dạng này của kho còn có phần mệnh đề kéo theo, tương đương, xem bài Mệnh đề kéo theo, đảo, tương đương.

Lập mệnh đề phủ định

  1. Tìm xem mệnh đề có "mọi/với mọi/tất cả" (∀\forall) hay "có/tồn tại/có ít nhất một" (∃\exists) không.
  2. Đổi ∀↔∃\forall \leftrightarrow \exists.
  3. Phủ định phần vị từ bằng bảng ở mục 1 (>> thành ≤\le, == thành ≠\ne, …).
  4. Đọc lại câu cho tự nhiên, kiểm tra phủ định đúng thì mệnh đề gốc sai.

Xét đúng sai

  1. Nếu có ∀\forall: tìm phản ví dụ; có phản ví dụ thì sai, nếu chứng minh được với mọi xx thì đúng.
  2. Nếu có ∃\exists: cố tìm một xx thoả mãn; tìm được thì đúng; chứng minh không có xx nào thì sai.
  3. Xét đúng sai của phủ định bằng cách lấy đối với kết quả của mệnh đề gốc (đúng ↔\leftrightarrow sai).

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Phủ định "x>0x > 0" thành "x<0x < 0"Bỏ sót x=0x = 0>> thành ≤\le
Phủ định "mọi ... đều ..." thành "mọi ... đều không ..."Giữ nguyên ∀\forall; thực ra chỉ cần một ngoại lệĐổi ∀\forall thành ∃\exists
Phủ định "tồn tại ..." thành "tồn tại ... không ..."Giữ nguyên ∃\existsĐổi ∃\exists thành ∀\forall
Kết luận "∀\forall đúng" vì thử vài giá trị đều đúngChưa kiểm hết mọi phần tửPhải chứng minh tổng quát, hoặc tìm phản ví dụ
Chứng minh "∃\exists" sai bằng cách chỉ một xx không thoảMột xx không thoả chưa chứng tỏ không xx nào thoảPhải xét mọi xx
Phủ định mà tính đúng sai không ngược lạiLập phủ định saiKiểm tra: PP đúng thì P‾\overline P phải sai
Tiếp theoVí dụ →