LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0540 phút

Tập con, hai tập hợp bằng nhau, đếm số tập con

Mỗi phần tử: lấy hay không

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Tập con, tập bằng nhau, đếm số tập con

Xét A⊂BA \subset B khi hai tập liệt kê

  1. Với từng phần tử của AA, kiểm tra có thuộc BB không. Một phần tử không thuộc là kết luận A⊄BA \not\subset B.
  2. Khi AA chứa tham số mm: cho các phần tử còn lại của AA vào BB, rồi để mm nhận các giá trị làm phần tử của AA thuộc BB.
  3. Quan trọng: nếu hai biểu thức trong AA cho cùng giá trị thì tập chỉ có một phần tử đó (ví dụ m=1m = 1 trong {1;m}\{1; m\}).

Chứng minh A=BA = B / tìm tham số để A=BA = B

  1. Viết AA, BB dạng liệt kê.
  2. Cân bằng các phần tử, nhớ rằng thứ tự không quan trọng.
  3. Thử lại để chắc không có hai phần tử trùng nhau làm số phần tử thay đổi.

Đếm số tập con

  1. Gọi nn là số phần tử, tổng số tập con là 2n2^n.
  2. Có điều kiện "chứa phần tử xx", "không chứa yy": bỏ các phần tử cố định ra, còn n−kn - k phần tử tự do, số tập con là 2n−k2^{n-k}.
  3. Điều kiện "có đúng kk phần tử": đếm tổ hợp hoặc liệt kê.
  4. Điều kiện "ít nhất một phần tử": lấy 2n−12^n - 1 (bỏ ∅\varnothing).

Dạng nâng cao: Đếm tập con không chứa hai số nguyên liên tiếp

Gọi ana_n là số tập con của {1;2;… ;n}\{1; 2; \dots; n\} không chứa hai số nguyên liên tiếp (kể cả ∅\varnothing).

  1. Tính các giá trị đầu: a1=2a_1 = 2 (∅\varnothing, {1}\{1\}), a2=3a_2 = 3 (∅\varnothing, {1}\{1\}, {2}\{2\}).
  2. Chia theo phần tử nn:
    • nn không thuộc tập: còn lại là tập con của {1;… ;n−1}\{1; \dots; n-1\} không có hai số liên tiếp, có an−1a_{n-1} tập;
    • nn thuộc tập: khi đó n−1n - 1 không thuộc, phần còn lại là tập con của {1;… ;n−2}\{1; \dots; n-2\} không có hai số liên tiếp, có an−2a_{n-2} tập.
  3. Suy ra truy hồi an=an−1+an−2a_n = a_{n-1} + a_{n-2} (dãy kiểu Fi-bô-na-xi). Tính liên tiếp tới nn cần tìm.
  4. Nếu hỏi các tập con có đúng kk phần tử: số đó là (n−k+1k)\binom{n-k+1}{k}.
Tương tácTập con của {1,…,8} không có hai số liên tiếp
Hợp lệ: không có hai số liên tiếp
a1a2a3a4a5a6a7a8235813213455
Từ a₃ trở đi: mỗi số bằng tổng hai số đứng trước (2 + 3 = 5, 3 + 5 = 8, …).

Bấm chọn các số để lập một tập con, đèn báo có hai số liền nhau hay không. Ghi lại các tập hợp lệ, rồi bấm Liệt kê hết để thấy đủ 55.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Quên ∅\varnothing hoặc chính AA khi đếm tập conCả hai đều là tập connn phần tử có 2n2^n tập con, bao gồm hai tập này
Viết a⊂Aa \subset A hay {a}∈A\{a\} \in ADùng sai kí hiệu∈\in: phần tử-tập; ⊂\subset: tập-tập
Cho rằng A={1;m}A = \{1; m\} luôn có hai phần tửKhi m=1m = 1 chỉ còn mộtXét riêng trường hợp các biểu thức trùng nhau
Đếm tập con có điều kiện bằng 2n−k2^n - kCố định kk phần tử thì nhân giảm 2n−k2^{n-k}Bỏ phần tử cố định rồi mới tính
Chứng minh A=BA = B chỉ một chiềuMới được A⊂BA \subset BLàm cả B⊂AB \subset A
Không tính ∅\varnothing trong bài nâng cao khi đề nói "kể cả rỗng"ana_n đã tính ∅\varnothingĐọc kĩ đề: "kể cả" hay "khác rỗng"
Tiếp theoVí dụ →