01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (liệt kê tập con)
Liệt kê mọi tập con của . Có bao nhiêu tập con có hai phần tử?
Giải. Có tập con: , , , , , , , . Trong đó có tập con có hai phần tử.
Ví dụ 2 (dùng đúng kí hiệu)
Cho . Các khẳng định sau đúng hay sai: a) ; b) ; c) ; d) ; e) ; f) .
Giải. a) đúng; b) đúng; c) sai (phải là , và không là phần tử của ); d) đúng; e) đúng (); f) sai.
Ví dụ 3 (đếm số tập con có điều kiện)
Cho . Tính số tập con của thoả mãn: a) tất cả; b) chứa nhưng không chứa ; c) chứa cả và ; d) có đúng hai phần tử; e) khác .
Giải. a) . b) Cố định có mặt, vắng mặt; còn tự do: . c) Cố định , có mặt; còn tự do: . d) Chọn trong phần tử: . e) .
Bước 1 / 5
Ví dụ 4 (tìm tham số, quan hệ tập con)
Cho , . Tìm để . Có nào để không?
Giải. rồi. Cần , tức .
- hoặc : hoặc , là tập con của .
- : chỉ có một phần tử, vẫn là tập con của .
Vậy khi . Vì có nhiều nhất phần tử còn có phần tử nên không có nào để .
Ví dụ 5 (hai tập bằng nhau)
Cho và . Tìm để .
Giải. nên . cũng phải là nên . (Nếu thì .) Vậy .
Ví dụ phụ về chứng minh hai chiều: chứng minh . Nếu thì hoặc nên vế trái vế phải. Ngược lại nên vế phải vế trái.
Ví dụ 6 (đếm tập con không chứa hai số liên tiếp)
a) Có bao nhiêu tập con của không chứa hai số nguyên liên tiếp (kể cả )? b) Trong đó có bao nhiêu tập con có đúng phần tử?
Giải. a) Dùng với , :
Đáp số: .
b) Số tập con phần tử không có hai số liên tiếp là . Giải thích: nếu không liên tiếp thì đặt , ta được bất kì thuộc (đã "ép" các khoảng trống), và phép biến đổi này là một-một.