LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0940 phút

Tìm tham số để các khoảng thoả quan hệ tập hợp

Sát biên mở hay đóng

01Tự kiểm tra

  1. Cho A=[m; m+2]A = [m;\ m + 2], B=[0; 5]B = [0;\ 5]. Tìm mm để A⊂BA \subset B.
Đáp án

Cần m≥0m \ge 0 và m+2≤5m + 2 \le 5, tức 0≤m≤30 \le m \le 3. Đáp án m∈[0;3]m \in [0; 3].

  1. Cho A=(m; m+1)A = (m;\ m + 1), B=[0; 2]B = [0;\ 2]. Tìm mm để A∩B=∅A \cap B = \varnothing.
Đáp án

AA bên trái BB: m+1≤0m + 1 \le 0 (A mở tại m+1m + 1 nhưng BB đóng tại 00, nếu m+1=0m + 1 = 0 thì A=(−1;0)A = (-1; 0) rời BB), nên m≤−1m \le -1. AA bên phải BB: m≥2m \ge 2 (A mở tại mm, nếu m=2m = 2 thì A=(2;3)A = (2; 3), rời BB). Đáp án m∈(−∞;−1]∪[2;+∞)m \in (-\infty; -1] \cup [2; +\infty).

  1. Cho A=(−∞; m)A = (-\infty;\ m), B=[2; +∞)B = [2;\ +\infty). Tìm mm để A∪B=RA \cup B = \mathbb{R}.
Đáp án

Mọi số <2< 2 phải thuộc AA, tức m≥2m \ge 2. (Với m=2m = 2: A=(−∞;2)A = (-\infty; 2), hợp với BB phủ kín.) Đáp án m≥2m \ge 2.

  1. Cho A=[1; m]A = [1;\ m]. Tìm mm để A⊂(0; 5)A \subset (0;\ 5).
Đáp án

Nếu m<1m < 1 thì A=∅A = \varnothing, thoả. Nếu m≥1m \ge 1: cần m<5m < 5 (AA đóng tại mm, BB mở tại 55). Đáp án m<5m < 5, tức m∈(−∞;5)m \in (-\infty; 5).

  1. Cho A=[m; m+4]A = [m;\ m + 4], B=[1; 2]B = [1;\ 2]. Có mm nào để A⊂BA \subset B không?
Đáp án

Độ dài AA là 44 lớn hơn độ dài BB là 11, nên không có mm nào.

Luyện tập · tìm tham số m

Cho và . Tìm để .

Tập các giá trị thoả là:
Với (đầu mút trái của tập m), có không?