| Lấy m≥−1 ở Ví dụ 1 | Khi m=−1: A=[−2;2) chứa −2∈/B | Thử riêng giá trị biên |
| Lấy m<1 ở Ví dụ 1 | m=1: A=[0;4) vẫn nằm trong B | Phân biệt mở ở A, đóng ở B |
| Quên trường hợp A=∅ khi A⊂B | Tập rỗng là tập con của mọi tập | Tách hai trường hợp |
| Giải điều kiện "hoặc" như "và" | Rời nhau có hai phía, là hợp | Hợp các khả năng; giao các ràng buộc cùng lúc |
| Dấu bằng sai ở điểm chạm | Mở, đóng quyết định điểm chạm có chung hay không | Xét điểm chạm thuộc tập nào |
| Không kiểm tra điều kiện tồn tại của khoảng | (a;b) cần a<b | Viết điều kiện tập khác rỗng |