LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 0435 phút

Phương trình chứa hai căn, bình phương hai lần

Bình phương hai lần

01Tự kiểm tra

  1. Giải x+16+x=8\sqrt{x + 16} + \sqrt{x} = 8.
Đáp án

A−B=16A - B = 16 nên x+16−x=168=2\sqrt{x + 16} - \sqrt{x} = \dfrac{16}{8} = 2. Cộng: 2x+16=102\sqrt{x + 16} = 10, x+16=25x + 16 = 25, x=9x = 9. Thử: 5+3=85 + 3 = 8. S={9}S = \{9\}.

  1. Giải x−5+3−x=2\sqrt{x - 5} + \sqrt{3 - x} = 2.
Đáp án

ĐKXĐ: x≥5x \ge 5 và x≤3x \le 3, giao rỗng. S=∅S = \varnothing.

  1. Giải 2x+1+x−3=4\sqrt{2x + 1} + \sqrt{x - 3} = 4.
Đáp án

ĐKXĐ: x≥3x \ge 3. 2x+1=4−x−3\sqrt{2x + 1} = 4 - \sqrt{x - 3}, bình phương: 2x+1=16−8x−3+x−32x + 1 = 16 - 8\sqrt{x - 3} + x - 3, nên x−12=−8x−3x - 12 = -8\sqrt{x - 3}, cần x≤12x \le 12. Bình phương: x2−24x+144=64x−192x^2 - 24x + 144 = 64x - 192, tức x2−88x+336=0x^2 - 88x + 336 = 0, x=4x = 4 hoặc x=84x = 84. Loại 84>1284 > 12. Thử x=4x = 4: 3+1=43 + 1 = 4. S={4}S = \{4\}.

  1. Giải x+2+7−x=5\sqrt{x + 2} + \sqrt{7 - x} = 5.
Đáp án

ĐKXĐ: −2≤x≤7-2 \le x \le 7. Bình phương: 9+2(x+2)(7−x)=259 + 2\sqrt{(x + 2)(7 - x)} = 25, nên (x+2)(7−x)=8\sqrt{(x + 2)(7 - x)} = 8, −x2+5x+14=64-x^2 + 5x + 14 = 64, x2−5x+50=0x^2 - 5x + 50 = 0 có Δ=−175<0\Delta = -175 < 0. S=∅S = \varnothing.

  1. Giải x+8−x=2\sqrt{x + 8} - \sqrt{x} = 2.
Đáp án

A−B=8A - B = 8, nên x+8+x=82=4\sqrt{x + 8} + \sqrt{x} = \dfrac82 = 4. Cộng với phương trình đầu: 2x+8=62\sqrt{x + 8} = 6, x+8=9x + 8 = 9, x=1x = 1. Thử: 3−1=23 - 1 = 2. S={1}S = \{1\}.

Luyện tập · hai căn
Giải .