LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 0835 phút

Phương trình bậc bốn đối xứng (hồi quy)

t = x + 1/x và |t| ≥ 2

01Tự kiểm tra

  1. Giải 6x4−35x3+62x2−35x+6=06x^4 - 35x^3 + 62x^2 - 35x + 6 = 0.
Đáp án

Chia x2x^2, t=x+1xt = x + \dfrac1x: 6(t2−2)−35t+62=6t2−35t+50=06(t^2 - 2) - 35t + 62 = 6t^2 - 35t + 50 = 0, Δ=25\Delta = 25, t=52t = \dfrac52 hoặc t=103t = \dfrac{10}{3}, cả hai >2> 2. t=52t = \dfrac52: 2x2−5x+2=02x^2 - 5x + 2 = 0, x=2x = 2 hoặc 12\dfrac12. t=103t = \dfrac{10}{3}: 3x2−10x+3=03x^2 - 10x + 3 = 0, x=3x = 3 hoặc 13\dfrac13. S={13;12;2;3}S = \{\dfrac13; \dfrac12; 2; 3\}.

  1. Giải x4+2x3−6x2+2x+1=0x^4 + 2x^3 - 6x^2 + 2x + 1 = 0.
Đáp án

t2−2+2t−6=t2+2t−8=0t^2 - 2 + 2t - 6 = t^2 + 2t - 8 = 0, t=2t = 2 hoặc t=−4t = -4. t=2t = 2: x=1x = 1. t=−4t = -4: x2+4x+1=0x^2 + 4x + 1 = 0, x=−2±3x = -2 \pm \sqrt3. S={−2−3; −2+3; 1}S = \{-2 - \sqrt3;\ -2 + \sqrt3;\ 1\}.

  1. Giải x4+2x3−x2+2x+1=0x^4 + 2x^3 - x^2 + 2x + 1 = 0 (chú ý loại nghiệm tt).
Đáp án

t2−2+2t−1=t2+2t−3=0t^2 - 2 + 2t - 1 = t^2 + 2t - 3 = 0, t=1t = 1 hoặc t=−3t = -3. Loại t=1t = 1 (∣1∣<2\lvert 1 \rvert < 2). t=−3t = -3: x2+3x+1=0x^2 + 3x + 1 = 0, x=−3±52x = \dfrac{-3 \pm \sqrt5}{2}. S={−3−52; −3+52}S = \left\{\dfrac{-3 - \sqrt5}{2};\ \dfrac{-3 + \sqrt5}{2}\right\}.

  1. Giải x4+x3−x−1=0x^4 + x^3 - x - 1 = 0.
Đáp án

Hệ số đối nhau: x3(x+1)−(x+1)=(x+1)(x3−1)=(x+1)(x−1)(x2+x+1)x^3(x + 1) - (x + 1) = (x + 1)(x^3 - 1) = (x + 1)(x - 1)(x^2 + x + 1). Tam thức x2+x+1x^2 + x + 1 có Δ=−3<0\Delta = -3 < 0. S={−1;1}S = \{-1; 1\}.

  1. Phương trình x+1x=1,5x + \dfrac1x = 1{,}5 có nghiệm thực không? Giải thích.
Đáp án

x2−1,5x+1=0x^2 - 1{,}5x + 1 = 0 có Δ=2,25−4<0\Delta = 2{,}25 - 4 < 0, không có nghiệm. Tổng quát ∣x+1x∣≥2\lvert x + \dfrac1x \rvert \ge 2 với mọi x≠0x \ne 0.

Luyện tập · bậc bốn đối xứng
Giải bằng cách chia cho rồi đặt . Nhập số thập phân nếu cần.