Chia x2, t=x+x1: 6(t2−2)−35t+62=6t2−35t+50=0, Δ=25, t=25 hoặc t=310, cả hai >2. t=25: 2x2−5x+2=0, x=2 hoặc 21. t=310: 3x2−10x+3=0, x=3 hoặc 31. S={31;21;2;3}.
Giải x4+2x3−6x2+2x+1=0.
Đáp án
t2−2+2t−6=t2+2t−8=0, t=2 hoặc t=−4. t=2: x=1. t=−4: x2+4x+1=0, x=−2±3. S={−2−3;−2+3;1}.
Giải x4+2x3−x2+2x+1=0 (chú ý loại nghiệm t).
Đáp án
t2−2+2t−1=t2+2t−3=0, t=1 hoặc t=−3. Loại t=1 (∣1∣<2). t=−3: x2+3x+1=0, x=2−3±5. S={2−3−5;2−3+5}.
Giải x4+x3−x−1=0.
Đáp án
Hệ số đối nhau: x3(x+1)−(x+1)=(x+1)(x3−1)=(x+1)(x−1)(x2+x+1). Tam thức x2+x+1 có Δ=−3<0. S={−1;1}.
Phương trình x+x1=1,5 có nghiệm thực không? Giải thích.
Đáp án
x2−1,5x+1=0 có Δ=2,25−4<0, không có nghiệm. Tổng quát ∣x+x1∣≥2 với mọi x=0.
Luyện tập · bậc bốn đối xứng
Giải 2x4−2x3−8x2−2x+2=0 bằng cách chia cho x2 rồi đặt t=x+x1. Nhập số thập phân nếu cần.