01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (một–một: căn bậc nhất)
Tìm để có đúng hai nghiệm phân biệt; sau đó biện luận số nghiệm.
Giải. Đặt , khi đó và phương trình thành , tức
Mỗi cho đúng một , nên số nghiệm bằng số nghiệm . Hai nghiệm phân biệt khi: , tức ; , tức ; luôn đúng. Vậy .
Biện luận đầy đủ:
- : , 0 nghiệm.
- : nghiệm kép , 1 nghiệm ().
- : hai nghiệm phân biệt, 2 nghiệm.
- : , một nghiệm (nghiệm kia âm), 1 nghiệm.
Kiểm: : , ; thử : . : , ; thử .
Bước 1 / 5
Ví dụ 2 (một–hai: trùng phương)
Biện luận theo số nghiệm của .
Giải. Đặt : (, , ).
| Nghiệm | Số nghiệm | |
|---|---|---|
| vô nghiệm () | ||
| (kép, dương) | () | |
| hai nghiệm dương phân biệt (, , ) | ||
| và | () | |
| : một dương, một âm |
Kiểm : hoặc , . Kiểm : hoặc , chỉ nhận, .
Ví dụ 3 (cô lập tham số, trị tuyệt đối)
Biện luận theo số nghiệm của .
Giải. Đặt , đỉnh . Đồ thị giữ phần (ngoài ) và lật phần lên, tạo vòm cao tại . Số nghiệm là số giao điểm với đường ngang :
- : 0 nghiệm.
- : 2 nghiệm ().
- : 4 nghiệm (đường ngang cắt cả vòm lật, hai điểm, và hai nhánh ngoài, hai điểm).
- : 3 nghiệm ( ở đỉnh vòm; ở hai nhánh ngoài).
- : 2 nghiệm (chỉ hai nhánh ngoài).
Giải đại số cho cùng kết quả: có hai nghiệm với ; có hai nghiệm khi , một khi (), không khi .
Ví dụ 4 (hồi quy, có nghiệm và đếm nghiệm)
Cho . a) Tìm để phương trình có nghiệm. b) Biện luận số nghiệm.
Giải. không là nghiệm. Chia , đặt (): , tức
a) Cần có để . Parabol đỉnh ở (nằm trong ). Trên : giảm từ , nên nhận mọi giá trị . Trên : tăng tới , nên nhận mọi giá trị . Hợp: .
b) Đếm nghiệm từ bảng mục 1: với .
- : không có hợp lệ, 0 nghiệm.
- : ; bị loại, cho : 1 nghiệm.
- : chỉ hợp lệ, cho 2 nghiệm (nghịch đảo của nhau).
- : (hai nghiệm), (một nghiệm ): 3 nghiệm.
- : và : 4 nghiệm.
Kiểm : : . : , .