LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 1040 phút

Phương trình vô tỉ không mẫu mực

Liên hợp, đơn điệu, đánh giá

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Phương trình vô tỉ không mẫu mực: nhân liên hợp, đánh giá

  1. Tìm ĐKXĐ. Thử các số đẹp trong ĐKXĐ để đoán nghiệm x0x_0 (làm các căn thành số nguyên).
  2. Chọn công cụ:
    • hai vế một tăng một giảm (hoặc cả vế trái tăng, vế phải hằng): đơn điệu;
    • hiệu hai căn có hiệu biểu thức dưới căn chứa (x−x0)(x - x_0): nhân liên hợp;
    • một vế ≤M\le M, vế kia ≥M\ge M (thường nhờ bình phương hoặc bất đẳng thức): đánh giá.
  3. Thực hiện: tách (x−x0)(x - x_0), hoặc chứng minh đơn điệu, hoặc chỉ ra dấu bằng.
  4. Chứng minh phần còn lại vô nghiệm (nhân tử còn lại khác 00; đơn điệu cho duy nhất; dấu bằng xảy ra chỉ tại x0x_0).
  5. Thử lại x0x_0, kết luận.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Đoán nghiệm, thử lại, kết luận "xong"Chưa chứng minh không còn nghiệm khácBước 4 bắt buộc
Nhân liên hợp khi mẫu có thể bằng 00Chia cho 00Chỉ ra mẫu >0> 0 trên ĐKXĐ
Áp dụng "hàm đồng biến" cho tổng hàm tăng và giảmTổng không nhất thiết đơn điệuChuyển để một vế tăng, vế kia giảm (hoặc hằng)
Bỏ ĐKXĐ khi nói đồng biếnTính đơn điệu chỉ khẳng định trên một khoảngGhi rõ "trên [1;+∞)[1; +\infty)"
Đánh giá ≤\le và ≥\ge lệch nhau nhưng quên nói dấu bằng xảy ra khi nàoCần cùng một xxChỉ ra xx làm dấu bằng ở cả hai vế
Viết (a+b)2=a+b(\sqrt a + \sqrt b)^2 = a + b khi đánh giáThiếu 2ab2\sqrt{ab}, đánh giá saiDùng (a+b)2≤2(a+b)(\sqrt a + \sqrt b)^2 \le 2(a + b)
Tiếp theoVí dụ →