LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

HTL · 0235 phút

Các hệ thức lượng giác cơ bản

sin² + cos² = 1

01Tự kiểm tra

  1. Cho sin⁡α=23\sin\alpha = \dfrac23 và α\alpha tù. Tính cos⁡α\cos\alpha.
Đáp án

cos⁡2α=1−49=59\cos^2\alpha = 1 - \dfrac49 = \dfrac59, α\alpha tù nên cos⁡α=−53\cos\alpha = -\dfrac{\sqrt5}{3}.

  1. Cho tan⁡α=12\tan\alpha = \dfrac12. Tính sin⁡α+cos⁡αsin⁡α−cos⁡α\dfrac{\sin\alpha + \cos\alpha}{\sin\alpha - \cos\alpha}.
Đáp án

Chia tử và mẫu cho cos⁡α\cos\alpha: tan⁡α+1tan⁡α−1=3/2−1/2=−3\dfrac{\tan\alpha + 1}{\tan\alpha - 1} = \dfrac{3/2}{-1/2} = -3.

  1. Cho sin⁡α−cos⁡α=15\sin\alpha - \cos\alpha = \dfrac15. Tính sin⁡αcos⁡α\sin\alpha\cos\alpha.
Đáp án

1−2sin⁡αcos⁡α=1251 - 2\sin\alpha\cos\alpha = \dfrac{1}{25} nên sin⁡αcos⁡α=1225\sin\alpha\cos\alpha = \dfrac{12}{25}.

  1. Rút gọn A=sin⁡2x+sin⁡2xtan⁡2xA = \sin^2 x + \sin^2 x\tan^2 x với x≠90∘x \ne 90^\circ.
Đáp án

A=sin⁡2x(1+tan⁡2x)=sin⁡2xcos⁡2x=tan⁡2xA = \sin^2 x(1 + \tan^2 x) = \dfrac{\sin^2 x}{\cos^2 x} = \tan^2 x.

  1. Biết cos⁡α=0\cos\alpha = 0. Có tính được tan⁡α\tan\alpha không?
Đáp án

Không. cos⁡α=0\cos\alpha = 0 nghĩa là α=90∘\alpha = 90^\circ, khi đó tan⁡α\tan\alpha không xác định (cot⁡α=0\cot\alpha = 0).

Luyện tập · biết một giá trị, tính các giá trị còn lại

Cho với , . Nhập phân số (ví dụ ) hoặc số thập phân làm tròn hai chữ số.

OMα