01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 (hai cạnh và góc xen giữa)
a) Tam giác có , , . Tính diện tích.
b) Tam giác có , , . Tính diện tích.
Giải. a) .
b) (dương, dù góc tù), nên .
Ví dụ 2 (ba cạnh: diện tích, đường cao, , )
Trở lại mảnh đất ở phần Khởi động: tam giác có ba cạnh , , (đơn vị mét). Tính diện tích, hai đường cao và , bán kính và .
Giải. Nửa chu vi . Theo Hê-rông:
Khi đó
Bước 1 / 6
Ví dụ 3 (tỉ số diện tích)
Tam giác có diện tích . Lấy trên cạnh với và trên cạnh với . Tính diện tích tam giác .
Giải. Hai tam giác chung góc :
Ví dụ 4 (diện tích lớn nhất)
a) Một tam giác có hai cạnh dài và . Diện tích lớn nhất có thể là bao nhiêu?
b) Trong các tam giác có chu vi , tam giác nào có diện tích lớn nhất?
Giải. a) , với là góc xen giữa. Dấu bằng khi . Giá trị lớn nhất là .
b) . Theo mục 5, , đạt được khi tam giác đều cạnh (diện tích tam giác đều cạnh là ).
Ví dụ 5 (khoảng cách hai tâm)
Tam giác cân có ba cạnh , , . Tính khoảng cách giữa tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp.
Giải. , . Suy ra , . Theo hệ thức Ơ-le:
Kiểm tra trực tiếp: đặt đáy trên trục hoành, đỉnh tại . Tâm nội tiếp ở độ cao ; tâm ngoại tiếp cách đỉnh nên ở độ cao . Hai tâm cùng nằm trên trục đối xứng, cách nhau .